إِتْمَام
ʾitmām
hoàn thiện
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل الشيء كاملاً أو بلا عيوب
Tiếng Việt
Hành động làm cho cái gì đó hoàn toàn không có lỗi hoặc khuyết điểm, hoặc gần với trạng thái hoàn hảo nhất có thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ إِتْمَامُ الْمَشْرُوعِ قَبْلَ نِهَايَةِ الشَّهْرِ."
"Dự án phải được hoàn thành trước cuối tháng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ت-م-م | الجمع: إِتْمَامَات (Sound Plural) | 'إتمام' là một danh từ chỉ hành động hoàn thành, làm cho một cái gì đó hoàn hảo. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến việc hoàn thiện một dự án, công việc, hoặc nhiệm vụ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"سَاعَدَ ٱلْفَرِيقُ عَلَىٰ إِتْمَامِ ٱلْمَشْرُوعِ فِي ٱلْوَقْتِ ٱلْمُحَدَّدِ."Đội đã giúp hoàn thành dự án đúng thời gian quy định."إِتْمَامِ" là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó đứng sau giới từ "عَلَىٰ".
-
"يَسْعَىٰ ٱلْمُدِيرُ إِلَىٰ إِتْمَامِ ٱلصَّفْقَةِ قَبْلَ نِهَايَةِ ٱلشَّهْرِ."Giám đốc đang cố gắng hoàn tất thỏa thuận trước cuối tháng."إِتْمَامِ" là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó đứng sau giới từ "إِلَىٰ".
-
"إِتْمَامُ ٱلْوَاجِبَاتِ بِدِقَّةٍ يَعْكِسُ ٱلِٱلْتِزَامَ."Hoàn thành nhiệm vụ một cách chính xác phản ánh sự cam kết."إِتْمَامُ" là مبتدأ مرفوع (chủ ngữ ở cách Raf') của câu danh định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
