(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِثْبَاتٌ
B1
Noun, Masculine ث - - ب - - ت masculine Pháp lý, Kinh doanh, Giao tiếp

إِثْبَاتٌ

ʾithbāt
chứng minh thư
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

دليل على حسن النية أو الإخلاص

Tiếng Việt

Bằng chứng về sự thiện chí hoặc sự chân thành của ai đó; chứng chỉ, giấy tờ chứng minh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَدَّمَ إِثْبَاتًا عَلَى هُوِيَّتِهِ."

    "Anh ta đã xuất trình giấy tờ chứng minh danh tính của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بُرْهَانٌ (Bằng chứng)

Addad

تَكْذِيبٌ (Phủ nhận)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: th-b-t | Số nhiều: إِثْبَاتَات (Sound Plural) | Chứng chỉ, giấy tờ chứng minh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') إِثْبَاتٌ
"هَذَا إِثْبَاتٌ قَوِيٌّ"
Đây là một bằng chứng mạnh mẽ.
Accusative (Mansub) إِثْبَاتًا
"رَأَيْتُ إِثْبَاتًا وَاضِحًا"
Tôi đã thấy một bằng chứng rõ ràng.
Genitive (Majrur) إِلَى إِثْبَاتٍ
"اِسْتَنَدَ إِلَى إِثْبَاتٍ قَاطِعٍ"
Ông ấy đã dựa vào một bằng chứng quyết định.
Plural/Dual إِثْبَاتَاتٌ
Sound Plural
"قُدِّمَتْ إِثْبَاتَاتٌ مُتَعَدِّدَةٌ"
Nhiều bằng chứng đã được trình bày.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "قَدَّمَ الْمُتَّهَمُ إِثْبَاتًا عَلَى بَرَاءَتِهِ."
    Bị cáo đã trình bày bằng chứng về sự vô tội của mình.
    "إِثْبَاتًا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "طَلَبَ الْقَاضِي إِثْبَاتَ الْهُوِيَّةِ مِنَ الشَّاهِدِ."
    Thẩm phán yêu cầu người làm chứng chứng minh danh tính.
    "إِثْبَاتَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. وهي مضاف.
  • "يُعَدُّ الْعَمَلُ الْجَادُّ إِثْبَاتًا عَلَى الِاجْتِهَادِ."
    Làm việc chăm chỉ được coi là bằng chứng cho sự siêng năng.
    "إِثْبَاتًا": خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Giống Đực và Giống Cái
  • "قَدَّمَ الْمُتَّهَمُ إِثْبَاتًا لِبَرَاءَتِهِ."
    Bị cáo đã trình bằng chứng về sự vô tội của mình.
    إِثْبَاتًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị vì nó là tân ngữ).
  • "يَطْلُبُ الْقَاضِي إِثْبَاتًا قَاطِعًا."
    Thẩm phán yêu cầu một bằng chứng dứt khoát.
    إِثْبَاتًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị vì nó là tân ngữ).
  • "هَذَا إِثْبَاتٌ عَلَى صِدْقِهِ."
    Đây là bằng chứng cho sự chân thành của anh ấy.
    إِثْبَاتٌ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر. (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị vì nó là một vị ngữ).
Số nhiều có quy tắc
  • "قَدَّمَ الْمُتَّهَمُ إِثْبَاتًا لِبَرَاءَتِهِ."
    Bị cáo đã trình bằng chứng về sự vô tội của mình.
    إِثْبَاتًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "طَلَبَ الْقَاضِي إِثْبَاتَاتٍ إِضَافِيَّةً مِنَ الشُّهُودِ."
    Thẩm phán yêu cầu thêm bằng chứng từ các nhân chứng.
    إِثْبَاتَاتٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
  • "الْإِثْبَاتُ عَلَى الْمُدَّعِي."
    Bằng chứng thuộc về nguyên đơn.
    الْإِثْبَاتُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)