(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِجْهَادٌ
B2
اسم مُذَكَّر (noun, masculine) ج - - ه - - د masculine Y học

إِجْهَادٌ

ʾijhād
căng cơ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إصابة في العضلات أو الأوتار نتيجة الإفراط في التمدد أو الاستخدام الزائد.

Tiếng Việt

Chấn thương cơ hoặc gân do căng quá mức hoặc sử dụng quá nhiều.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عانى اللاعب من إجهاد عضلي بسبب التدريب المكثف."

    "Cầu thủ bị căng cơ do tập luyện cường độ cao."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَمَزُّق (Rách (cơ, dây chằng))

Addad

راحَة (Nghỉ ngơi)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-ه-د | Plural: إِجْهَادَات (Sound Plural) - Cần phân biệt với 'جُهْد' (nỗ lực). 'إِجْهَاد' thường chỉ tình trạng tổn thương do vận động quá sức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِجْهَادٌ
"الإِجْهَادُ مُضِرٌّ بِالصِّحَّةِ."
Sự căng thẳng có hại cho sức khỏe.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِجْهَادًا
"تَجَنَّبْ إِجْهَادًا شَدِيدًا."
Hãy tránh sự căng thẳng quá mức.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِجْهَادٍ
"تَحَدَّثَ الطَّبِيبُ عَنْ أَضْرَارِ الإِجْهَادِ."
Bác sĩ đã nói về những tác hại của sự căng thẳng.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِجْهَادَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"هُنَاكَ اِجْهَادَاتٌ مُخْتَلِفَةٌ تُؤَثِّرُ عَلَى النَّاسِ."
Có nhiều loại căng thẳng khác nhau ảnh hưởng đến con người.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يُسَبِّبُ الرَّكْضُ لِمَسَافَاتٍ طَوِيلَةٍ إِجْهَادًا كَبِيرًا لِلسَّاقَيْنِ."
    Chạy bộ đường dài gây ra sự căng thẳng lớn cho đôi chân.
    إِجْهَادًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "يُمْكِنُ أَنْ يُؤَدِّيَ الإِجْهَادُ الْمُتَكَرِّرُ إِلَى تَمَزُّقِ الأَوْتَارِ."
    Sự căng thẳng lặp đi lặp lại có thể dẫn đến rách gân.
    الإِجْهَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "الْتَهَبَتْ أَوْتَارُهُ بِسَبَبِ الإِجْهَادِ الشَّدِيدِ."
    Các gân của anh ấy bị viêm do sự căng thẳng nghiêm trọng.
    الإِجْهَادِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُعَانِي الْعَدَّاءُ مِنْ إِجْهَادٍ شَدِيدٍ فِي سَاقِهِ."
    Vận động viên chạy bộ đang bị căng cơ nghiêm trọng ở chân.
    إِجْهَادٍ là مجرور (majrur) vì nó là مضاف إليه (muđaaf ilayh) sau مِنْ.
  • "تَسَبَّبَ الرَّكْضُ الْمُتَوَاصِلُ بِإِجْهَادٍ فِي رُكْبَتِي."
    Việc chạy liên tục đã gây ra căng thẳng ở đầu gối của tôi.
    إِجْهَادٍ là مجرور (majrur) vì nó theo sau giới từ بِـ.
  • "اَلْوَلَدُ يَلْعَبُ وَالْبِنْتُ تَلْعَبُ."
    Cậu bé đang chơi và cô bé đang chơi.
    اَلْوَلَدُ là danh từ giống đực, còn اَلْبِنْتُ là danh từ giống cái; động từ يَـلْعَبُ (anh ấy chơi) dùng cho giống đực, còn تَـلْعَبُ (cô ấy chơi) dùng cho giống cái.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أُعَانِي مِن إِجْهَادٍ فِي ظَهْرِي بَعْدَ الرَّكْضِ."
    Tôi bị căng cơ lưng sau khi chạy.
    إِجْهَادٍ: مجرور بمن وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "يَجِبُ عَلَيْكَ تَجَنُّبُ الإِجْهَادِ لِتَحَافِظَ عَلَى صِحَّتِكَ."
    Bạn nên tránh căng thẳng để duy trì sức khỏe.
    الإِجْهَادِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "الإِجْهَادُ المُفْرِطُ قَدْ يُؤَدِّي إِلَى تَمَزُّقِ الأَوْتَارِ."
    Căng thẳng quá mức có thể dẫn đến rách gân.
    الإِجْهَادُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)