(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِحْسَاس
B1
اِسْم مُذَكَّر ح - - س - - س masculine Xã hội, Cảm xúc

إِحْسَاس

ʾiḥsās
cảm giác
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة شعورية أو عاطفية يشعر بها الفرد.

Tiếng Việt

Trạng thái cảm xúc của một người hoặc bầu không khí của một nơi khi được truyền đạt và cảm nhận bởi những người khác; cảm giác, ấn tượng, năng lượng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيَّ إِحْسَاسٌ جَيِّدٌ بِأَنَّ الْأُمُورَ سَتَتَحَسَّنُ."

    "Tôi có cảm giác tốt rằng mọi thứ sẽ tốt hơn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

شُعُور (Cảm xúc) حِسّ (Giác quan)

Addad

تَبَلُّد (Tê liệt cảm xúc)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-س-س | جمع: أَحَاسِيس (Broken Plural) | 'Cảm giác' trong tiếng Việt có thể chỉ cảm xúc hoặc sự nhận biết thông qua giác quan.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِحْسَاسَانِ
ʾiḥsāsāni
Plural (Jama') أَحَاسِيس
ʾaḥāsīs
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)