(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِحْسَاسٌ
B1
Noun, Masculine ح - - س - - س masculine Sinh học, Tâm lý học, Ngôn ngữ học

إِحْسَاسٌ

ʾiḥsās
cảm giác
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشُّعُورُ الْجِسْمِيُّ بِمَا يَلْمَسُ الْجِسْمَ.

Tiếng Việt

Những cảm giác hoặc tri giác vật lý do một thứ gì đó tiếp xúc với cơ thể gây ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ إِحْسَاسٌ قَوِيٌّ بِالأَلَمِ."

    "Anh ấy có cảm giác đau mạnh mẽ."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-س-س | Số nhiều: أَحَاسِيسُ (Broken Plural) | 'إحساس' có nghĩa là cảm giác về mặt thể chất. Cần phân biệt với 'شعور' (shu'ūr) mang nghĩa cảm xúc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِحْسَاسٌ
"لَدَيَّ إِحْسَاسٌ جَيِّدٌ."
Tôi có một cảm giác tốt.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِحْسَاسًا
"شَعَرْتُ بِإِحْسَاسًا غَرِيبًا."
Tôi cảm thấy một cảm giác kỳ lạ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِحْسَاسٍ
"هُوَ مُفْعَمٌ بِإِحْسَاسٍ بِالْفَرَحِ."
Anh ấy tràn đầy cảm giác vui sướng.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَحَاسِيسُ
Broken Plural
"لَدَيَّ أَحَاسِيسُ مُخْتَلِفَةٌ حِيَالَ هَذَا الْمَوْضُوعِ."
Tôi có những cảm xúc khác nhau về chủ đề này.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "لَدَيَّ إِحْسَاسٌ بِالْبَرْدِ."
    Tôi có cảm giác lạnh.
    إِحْسَاسٌ - Danh từ, chủ ngữ (فاعل), trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "أَشْعُرُ بِإِحْسَاسٍ غَرِيبٍ."
    Tôi cảm thấy một cảm giác kỳ lạ.
    إِحْسَاسٍ - Danh từ, tân ngữ gián tiếp (مفعول به غير مباشر), trạng thái Jarr (مجرور).
  • "يُعْطِي الْفَنُّ إِحْسَاسًا بِالْجَمَالِ."
    Nghệ thuật mang lại cảm giác về cái đẹp.
    إِحْسَاسًا - Danh từ, tân ngữ (مفعول به), trạng thái Nasb (منصوب).
  • "كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của cậu bé thì mới.
    كِتَابُ الْوَلَدِ - Cấu trúc الإضافة (Idafa). كِتَابُ (mudaf - bị sở hữu), الْوَلَدِ (mudaf ilayhi - sở hữu). الْوَلَدِ ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cửa của ngôi nhà thì đóng.
    بَابُ الْبَيْتِ - Cấu trúc الإضافة (Idafa). بَابُ (mudaf - bị sở hữu), الْبَيْتِ (mudaf ilayhi - sở hữu). الْبَيْتِ ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ مَكْسُورٌ."
    Cây bút của giáo viên bị gãy.
    قَلَمُ الْمُعَلِّمِ - Cấu trúc الإضافة (Idafa). قَلَمُ (mudaf - bị sở hữu), الْمُعَلِّمِ (mudaf ilayhi - sở hữu). الْمُعَلِّمِ ở trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)