إِحْيَاء
ʾiḥyāʾ
hồi sinh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إعادة الحياة أو النشاط إلى شيء ما
Tiếng Việt
Hồi sinh, làm sống lại, khôi phục sức sống hoặc năng lượng cho cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَتِ الْمَدِينَةُ إِحْيَاءً لِلتُّرَاثِ الْقَدِيمِ."
"Thành phố đã chứng kiến sự hồi sinh của di sản cổ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ي-ي | Số nhiều: إِحْيَاءَات (Sound Plural) | 'إِحْيَاء' có nghĩa là 'sự hồi sinh, sự làm sống lại'. Nó thường được dùng để chỉ quá trình khôi phục một cái gì đó đã suy yếu hoặc biến mất.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | إِحْيَاءٌ |
"الإِحْيَاءُ ثَقَافِيٌّ مُهِمٌّ." Sự phục hưng văn hóa là rất quan trọng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | إِحْيَاءً |
"نَحْتَاجُ إِلَى إِحْيَاءً لِلتَّرَاثِ القَدِيمِ." Chúng ta cần sự phục hưng di sản cổ. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | إِحْيَاءٍ |
"هُوَ جُزْءٌ مِنْ عَمَلِيَّةِ إِحْيَاءٍ." Đó là một phần của quá trình phục hưng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | إِحْيَاءَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "شَارَكْنَا فِي عِدَّةِ إِحْيَاءَاتٍ ثَقَافِيَّةٍ." Chúng tôi đã tham gia vào một số sự phục hưng văn hóa. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُسَاهِمُ الْعِلْمُ فِي إِحْيَاءِ الْأَرْضِ الْقَاحِلَةِ."Khoa học đóng góp vào việc phục hồi vùng đất cằn cỗi.إِحْيَاءِ là một Ism مجرور (Jarr) vì nó đi sau حرف جر (harf jarr) فِي.
-
"تَسْعَى الدَّوْلَةُ إِلَى إِحْيَاءِ التُّرَاثِ الْقَدِيمِ."Nhà nước nỗ lực phục hồi di sản cổ xưa.إِحْيَاءِ là một Ism مجرور (Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudhaf ilayhi) sau التُّرَاثِ.
-
"شَارَكْنَا فِي إِحْيَاءِ ذِكْرَى الْمَوْلِدِ النَّبَوِيِّ."Chúng tôi đã tham gia vào việc kỷ niệm ngày sinh của nhà tiên tri.إِحْيَاءِ là một Ism مجرور (Jarr) vì nó đi sau حرف جر (harf jarr) فِي.
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا إِحْيَاءُ التُّرَاثِ الْعَرَبِيِّ."Chúng ta phải hồi sinh di sản Ả Rập.إِحْيَاءُ là chủ ngữ (فاعل), ở trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu hiệu Dammah (الضمة).
-
"شَجَّعَتِ الْحُكُومَةُ عَلَىٰ إِحْيَاءِ الصِّنَاعَاتِ الْيَدَوِيَّةِ."Chính phủ khuyến khích việc hồi sinh các ngành thủ công mỹ nghệ.إِحْيَاءِ là tân ngữ gián tiếp (مفعول به غير مباشر) sau حرف الجر, ở trạng thái Jarr (مجرور) với dấu hiệu Kasrah (الكسرة).
-
"نَسْعَىٰ إِلَىٰ إِحْيَاءِ الْأَمَلِ فِي قُلُوبِ الشَّبَابِ."Chúng tôi cố gắng khôi phục hy vọng trong trái tim của những người trẻ.إِحْيَاءِ là tân ngữ gián tiếp (مفعول به غير مباشر) sau حرف الجر, ở trạng thái Jarr (مجرور) với dấu hiệu Kasrah (الكسرة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَسْعَى الْحُكُومَةُ إِلَى إِحْيَاءِ التُّرَاثِ الْقَدِيمِ."Chính phủ đang nỗ lực hồi sinh di sản cổ.إِحْيَاءِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi) trong cấu trúc الإضافة (Idafa).
-
"إِحْيَاءُ الْأَمَلِ فِي قُلُوبِ الشَّبَابِ هُوَ هَدَفُنَا."Việc hồi sinh hy vọng trong trái tim của thanh niên là mục tiêu của chúng ta.إِحْيَاءُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (mubtada') trong câu danh định.
-
"شَارَكْنَا فِي مُبَادَرَةِ إِحْيَاءِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Chúng tôi đã tham gia vào sáng kiến phục hồi tiếng Ả Rập.إِحْيَاءِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi) trong cấu trúc الإضافة (Idafa).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا إِحْيَاءُ التُّرَاثِ الْعَرَبِيِّ. "Chúng ta phải phục hưng di sản Ả Rập.إِحْيَاءُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu hiệu là الضمة الظاهرة.
-
"شَارَكْنَا فِي إِحْيَاءِ ذِكْرَى الشُّهَدَاءِ."Chúng tôi đã tham gia vào việc kỷ niệm ngày giỗ các vị tử đạo.إِحْيَاءِ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở trạng thái Jarr (مجرور) với dấu hiệu là الكسرة الظاهرة.
-
"تَسْعَى الْمُؤَسَّسَةُ إِلَى إِحْيَاءِ الْفُنُونِ التَّقْلِيدِيَّةِ."Tổ chức đó cố gắng phục hưng nghệ thuật truyền thống.إِحْيَاءِ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở trạng thái Jarr (مجرور) với dấu hiệu là الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
