(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِخْفَاءٌ
B1
Noun, Masculine خ - - ف - - ي masculine Pháp luật, Tâm lý học

إِخْفَاءٌ

'ikhfā'un
sự che giấu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فعل إخفاء شيء أو منعه من الظهور

Tiếng Việt

Hành động che giấu điều gì đó hoặc ngăn không cho nó bị lộ ra; trạng thái bị che giấu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ إِخْفَاءُ الْحَقِيقَةِ أَمْرًا صَعْبًا."

    "Việc che giấu sự thật là một điều khó khăn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَسْتُّر (Sự che đậy) كِتْمَان (Sự giữ kín)

Addad

إِظْهَار (Sự phơi bày) كَشْف (Sự khám phá)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: kh-f-y | Số nhiều: أَخْفِيَة (Broken Plural). 'Ikhfā' thường được sử dụng để chỉ hành động che giấu một điều gì đó, hoặc trạng thái bị che giấu. Nó khác với 'kitmān' (كِتْمَان), cũng có nghĩa là che giấu, nhưng thường ám chỉ việc che giấu một bí mật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِخْفَاءَانِ
ʾikhfāʾāni
Plural (Jama') إِخْفَاءَات
ʾikhfāʾāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "حَاوَلَ اللِّصُّ إِخْفَاءَ الْمَسْرُوقَاتِ."
    Tên trộm đã cố gắng che giấu những đồ vật bị đánh cắp.
    إِخْفَاءَ: Maf'ul Bihi (đối tượng trực tiếp) منصوب (Nasb).
  • "يُعَدُّ إِخْفَاءُ الْحَقِيقَةِ أَمْرًا غَيْرَ أَخْلَاقِيٍّ."
    Che giấu sự thật được coi là một điều phi đạo đức.
    إِخْفَاءُ: Mubtada (chủ ngữ) مرفوع (Raf').
  • "تَمَّ كَشْفُ إِخْفَاءِ الْمُجْرِمِ لِلْأَدِلَّةِ."
    Hành động che giấu bằng chứng của tên tội phạm đã bị phát hiện.
    إِخْفَاءِ: Mudhaf Ilayhi (sở hữu cách) مجرور (Jarr).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: المثنى (số đôi), Maf'ul Bihi (đối tượng trực tiếp) منصوب بالياء (Nasb bằng Ya).
  • "هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai đứa trẻ này lịch sự.
    الْوَلَدَانِ: المثنى (số đôi), Mubtada (chủ ngữ) مرفوع بالألف (Raf' bằng Alif).
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْمُعَلِّمَيْنِ بِاحْتِرَامٍ."
    Tôi nhìn hai giáo viên với sự kính trọng.
    الْمُعَلِّمَيْنِ: المثنى (số đôi), مجرور (Jarr) بعد حرف الجر (sau giới từ) بالياء (bằng Ya).
Giống Đực và Giống Cái
  • "حَاوَلَ اللِّصُّ إِخْفَاءَ الْمَسْرُوقَاتِ."
    Tên trộm đã cố gắng che giấu những đồ vật bị đánh cắp.
    إِخْفَاءَ: Maf'ul Bihi (Tân ngữ), ở trạng thái Nasb (được đánh dấu bởi فتحة (fatha)).
  • "اَلْإِخْفَاءُ اَلْمُتَعَمَّدُ لِلْحَقِيقَةِ أَمْرٌ غَيْرُ مَقْبُولٍ."
    Việc cố ý che giấu sự thật là một điều không thể chấp nhận được.
    اَلْإِخْفَاءُ: Mubtada' (Chủ ngữ), ở trạng thái Raf' (được đánh dấu bởi ضمة (damma)).
  • "يُؤَدِّي اَلْإِخْفَاءُ إِلَى عَدَمِ اَلثِّقَةِ."
    Việc che giấu dẫn đến sự thiếu tin tưởng.
    اَلْإِخْفَاءُ: Faa'il (Chủ ngữ thực hiện hành động), ở trạng thái Raf' (được đánh dấu bởi ضمة (damma)).
(Vị trí vocab_tab4_inline)