(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِزَالَة
B2
Noun, Feminine ز - - و - - ل feminine General

إِزَالَة

ʾizāla
loại bỏ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

التخلص من شيء أو حل مشكلة بحيث لم تعد مشكلة

Tiếng Việt

Hành động loại bỏ thứ gì đó; giải quyết một vấn đề để nó không còn là vấn đề nữa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ إِزَالَةُ الْقُمَامَةِ مِنَ الشَّارِعِ."

    "Rác phải được dọn dẹp khỏi đường phố."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَخَلُّص (Sự vứt bỏ, loại bỏ)

Addad

إِبْقَاء (Giữ lại)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: z-y-l | Số nhiều: إِزَالَات (Sound Plural) | 'Izala' đề cập đến hành động loại bỏ hoặc dọn dẹp. Nên chú ý sự khác biệt với các từ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') إِزَالَةٌ
"اَلْإِزَالَةُ ضَرُورِيَّةٌ لِلصِّحَّةِ"
Sự loại bỏ là cần thiết cho sức khỏe.
Accusative (Mansub) إِزَالَةً
"يَجِبُ عَلَيْنَا إِزَالَةً اَلْأَوْسَاخِ"
Chúng ta phải loại bỏ bụi bẩn.
Genitive (Majrur) إِزَالَةٍ
"تَمَّتْ إِزَالَةُ اَلْعَقَبَاتِ"
Việc loại bỏ các chướng ngại vật đã được hoàn thành.
Plural/Dual إِزَالاَت
Sound Plural
"نَحْتَاجُ إِزَالاَتٍ لِلْمَخَاطِرِ"
Chúng tôi cần loại bỏ các nguy hiểm.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ إِزَالَةُ الأَذَى عَنِ الطَّرِيقِ."
    Cần phải loại bỏ những thứ gây hại khỏi con đường.
    إِزَالَةُ: Là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "قَامَتِ الْبَلَدِيَّةُ بِإِزَالَةِ الْمُخَلَّفَاتِ."
    Chính quyền thành phố đã tiến hành loại bỏ các chất thải.
    بِإِزَالَةِ: Là một danh từ sau giới từ (حرف جر) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "نَحْنُ نُؤَيِّدُ إِزَالَةَ كُلِّ الْعَوَائِقِ."
    Chúng tôi ủng hộ việc loại bỏ mọi trở ngại.
    إِزَالَةَ: Là tân ngữ (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَتَطَلَّبُ إِزَالَةُ النُّفَايَاتِ جُهُودًا مُشْتَرَكَةً."
    Việc loại bỏ rác thải đòi hỏi những nỗ lực chung.
    "إِزَالَةُ": Fāʿil (chủ ngữ), marfūʿ (cách Rafʿ), dấu hiệu là الضمة الظاهرة (ḍammah hiển thị).
  • "قَامَتِ الْبَلَدِيَّةُ بِإِزَالَةِ الْأَشْجَارِ الْمَيِّتَةِ مِنَ الشَّوَارِعِ."
    Đô thị đã tiến hành loại bỏ những cây chết khỏi đường phố.
    "بِإِزَالَةِ": Ism majrūr (danh từ bị Jarr) bởi حرف الجر (ḥarf al-jarr) "بِـ", مجرور (majūr), dấu hiệu là الكسرة الظاهرة (kasrah hiển thị).
  • "نَحْنُ نَدْعَمُ إِزَالَةَ الْعَوَائِقِ أَمَامَ التَّقَدُّمِ."
    Chúng tôi ủng hộ việc loại bỏ các trở ngại trước sự tiến bộ.
    "إِزَالَةَ": Mafʿūl bihi (tân ngữ), mansūb (cách Nasb), dấu hiệu là الفتحة الظاهرة (fatḥah hiển thị).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَتَطَلَّبُ إِزَالَةُ ٱلْحَوَاجِزِ جُهُودًا مُتَوَاصِلَةً."
    Việc loại bỏ các rào cản đòi hỏi những nỗ lực liên tục.
    إِزَالَةُ: Là chủ ngữ (فاعل) nên có I'rab Raf' (مرفوع).
  • "يَجِبُ ٱلْإِسْرَاعُ فِي إِزَالَةِ ٱلْأَنْقَاضِ بَعْدَ ٱلْحَادِثِ."
    Cần khẩn trương loại bỏ đống đổ nát sau vụ tai nạn.
    إِزَالَةِ: Là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) nên có I'rab Jarr (مجرور).
  • "نَحْنُ نَدْعَمُ إِزَالَةَ ٱلْعَوَائِقِ ٱلَّتِي تُعِيقُ ٱلتَّقَدُّمَ."
    Chúng tôi ủng hộ việc loại bỏ những trở ngại cản trở sự tiến bộ.
    إِزَالَةَ: Là tân ngữ trực tiếp (مفعول به) nên có I'rab Nasb (منصوب).
Số nhiều có quy tắc
  • "تَسْعَى الْحُكُومَةُ إِلَى إِزَالَةِ الْفَسَادِ."
    Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ tham nhũng.
    إِزَالَةِ: Majrur (Jarr) vì là مضاف إليه (thành phần sở hữu cách) sau giới từ إِلَى.
  • "تُسَاعِدُ النَّظَافَةُ عَلَى إِزَالَةِ الْجَرَاثِيمِ."
    Vệ sinh giúp loại bỏ vi trùng.
    إِزَالَةِ: Majrur (Jarr) vì đứng sau giới từ عَلَى.
  • "قَرَّرَ الْمُدِيرُ إِزَالَةَ الْعَوَائِقِ الَّتِي تُعِيقُ الْعَمَلَ."
    Giám đốc quyết định loại bỏ những trở ngại cản trở công việc.
    إِزَالَةَ: Mansub (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ) của động từ قَرَّرَ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)