(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِزَالَةُ
C1
اسم (Masculine) ز - - و - - ل feminine Luật pháp, Xã hội học, Tâm lý học

إِزَالَةُ

ʾizālatu
tước đoạt
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَخْذُ شَيْءٍ قِيمَةٍ مِنْ شَخْصٍ مَا

Tiếng Việt

Tước đoạt cái gì đó khỏi ai đó; ngăn cản ai đó có hoặc tận hưởng cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِزَالَةُ حُقُوقِ الْعُمَّالِ غَيْرُ قَانُونِيَّةٍ."

    "Tước đoạt quyền lợi của người lao động là bất hợp pháp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَلْب (Tước đoạt)

Addad

مَنْح (Ban cho)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: z-y-l | Số nhiều: إِزَالاَت (Sound Plural) | Nghĩa gốc của từ này là 'loại bỏ', 'tháo dỡ'. Trong ngữ cảnh 'tước đoạt', nó mang ý nghĩa loại bỏ quyền lợi hoặc tài sản của ai đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِزَالَةٌ
"اَلْإِزَالَةُ ضَرُورِيَّةٌ لِلْحِفَاظِ عَلَىٰ اَلنَّظَافَةِ."
Việc loại bỏ là cần thiết để duy trì sự sạch sẽ.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِزَالَةً
"يَجِبُ أَنْ نُؤَيِّدَ إِزَالَةً لِلْعَوَائِقِ."
Chúng ta phải ủng hộ việc loại bỏ các rào cản.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِزَالَةٍ
"هُنَاكَ حَاجَةٌ إِلَىٰ إِزَالَةٍ سَرِيعَةٍ لِلْمُخَلَّفَاتِ."
Cần phải loại bỏ nhanh chóng các chất thải.
Plural (Jama' - Số nhiều) إِزَالَات
Sound Feminine Plural
"تَمَّتْ عِدَّةُ إِزَالَاتٍ لِلْمَبَانِي اَلْمُهَدَّمَةِ."
Một số công trình bị phá hủy đã được loại bỏ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "قَامَتِ ٱلْحُكُومَةُ بِإِزَالَةِ ٱلْأَشْجَارِ ٱلْمُعَمِّرَةِ."
    Chính phủ đã tiến hành chặt bỏ những cây cổ thụ.
    إِزَالَةِ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "تَتَطَلَّبُ إِزَالَةُ ٱلْعَوَائِقِ جُهُودًا مُضَاعَفَةً."
    Việc loại bỏ các trở ngại đòi hỏi những nỗ lực gấp đôi.
    إِزَالَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ إِزَالَةِ ٱلْحُقُوقِ ٱلْأَسَاسِيَّةِ لِلْإِنْسَانِ."
    Cần tránh việc tước đoạt các quyền cơ bản của con người.
    إِزَالَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِإِزَالَةِ الْعَقَبَاتِ أَمَامَ التَّنْمِيَةِ."
    Chính phủ đã loại bỏ những trở ngại đối với sự phát triển.
    إِزَالَةِ là một اسم مجرور (ism majrur) bởi حرف الجر (harf al-jarr) 'بِ' (bi), do đó nó ở trạng thái جر (jarr).
  • "تَعْتَبِرُ الْمَحْكَمَةُ أَنَّ إِزَالَةَ الْمِلْكِيَّةِ الْخَاصَّةِ يَتَطَلَّبُ مُبَرِّرًا قَوِيًّا."
    Tòa án cho rằng việc tước bỏ quyền sở hữu tư nhân đòi hỏi một sự biện minh mạnh mẽ.
    إِزَالَةَ là اسم (ism) và là اسم أن (ism anna). Nó ở trạng thái نصب (nasb) vì nó là đối tượng của 'أَنَّ'.
  • "يَجِبُ أَنْ تَكُونَ إِزَالَةُ التَّشْوِيهَاتِ الْبَصَرِيَّةِ مِنْ أَوَّلِ اهْتِمَامَاتِنَا."
    Việc loại bỏ các tác nhân gây ô nhiễm thị giác phải là một trong những mối quan tâm hàng đầu của chúng ta.
    إِزَالَةُ là اسم (ism) và là فاعل (fa'il) trong câu. Nó ở trạng thái رفع (raf') vì nó là chủ ngữ của động từ ngầm định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)