إِضَافَة
'iḍāfah
bổ sung
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
زيادة شيء لتحسين أو إكمال شيء آخر
Tiếng Việt
Bổ sung, thêm vào cái gì đó để cải thiện hoặc hoàn thiện nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَحْتَاجُ هَذِهِ الوَصْفَةُ إِلَى إِضَافَةِ المَزِيدِ مِنَ المِلْحِ."
"Công thức này cần thêm nhiều muối hơn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-و-ف (ḍ-w-f) | Số nhiều: إِضَافَات (Broken Plural) | Thêm vào, sự bổ sung. Cần chú ý đến giống của danh từ khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | إِضَافَةٌ |
"الإِضَافَةُ مُهِمَّةٌ فِي اللُّغَةِ العَرَبِيَّةِ." Sự thêm vào rất quan trọng trong tiếng Ả Rập. |
| Accusative (Mansub) | إِضَافَةً |
"قَرَأْتُ إِضَافَةً فِي الكِتَابِ." Tôi đã đọc một phần bổ sung trong cuốn sách. |
| Genitive (Majrur) | إِضَافَةٍ |
"تَحَدَّثْتُ عَنْ إِضَافَةٍ جَدِيدَةٍ." Tôi đã nói về một sự bổ sung mới. |
| Plural/Dual | إِضَافَات |
Sound Plural "هُنَاكَ إِضَافَاتٌ جَدِيدَةٌ فِي المَنْهَجِ." Có những bổ sung mới trong chương trình giảng dạy. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"تُمَثِّلُ ٱلْحَدِيقَةُ إِضَافَةً جَمِيلَةً لِلْمَدِينَةِ."Khu vườn đại diện cho một sự bổ sung tuyệt vời cho thành phố.إِضَافَةً: Nasb, bổ nghĩa cho động từ 'تُمَثِّلُ' (là một trạng thái).
-
"تَحْتَاجُ ٱلْوَصْفَةُ إِلَى إِضَافَةِ ٱلْمِلْحِ."Công thức này cần thêm muối.إِضَافَةِ: Jarr, vì nó là một مُضَاف إِلَيْهِ (được sở hữu bởi).
-
"تَلَقَّيْنَا إِضَافَةً قَيِّمَةً مِنْ خِبْرَةِ ٱلْخُبَرَاءِ."Chúng tôi đã nhận được một sự bổ sung có giá trị từ kinh nghiệm của các chuyên gia.إِضَافَةً: Nasb, bổ nghĩa cho động từ 'تَلَقَّيْنَا' (là một trạng thái).
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong công viên.وَلَدَيْنِ: المثنى (số đôi), Nasb/Jarr, là مفعول به (tân ngữ) của 'رَأَيْتُ'.
-
"ٱلْمُعَلِّمَانِ مُخْلِصَانِ فِي عَمَلِهِمَا."Hai giáo viên tận tâm với công việc của họ.ٱلْمُعَلِّمَانِ: المثنى (số đôi), Raf', là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
-
"قَرَأْتُ كِتَابَيْنِ مُفِيدَيْنِ."Tôi đã đọc hai cuốn sách hữu ích.كِتَابَيْنِ: المثنى (số đôi), Nasb, là مفعول به (tân ngữ) của 'قَرَأْتُ'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَمَّتْ إِضَافَةُ مُلْحَقٍ جَدِيدٍ إِلَى الْكِتَابِ."Một phụ lục mới đã được thêm vào cuốn sách.إِضَافَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَحْتَاجُ الْوَصْفَةُ إِلَى إِضَافَةِ الْمَزِيدِ مِنَ الْمِلْحِ."Công thức cần thêm nhiều muối hơn.إِضَافَةِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"تُسَاعِدُ إِضَافَةُ التَّعْلِيقَاتِ عَلَى فَهْمِ الْمَوْضُوعِ."Việc thêm các bình luận giúp hiểu chủ đề.إِضَافَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"تُمَثِّلُ ٱلْحَدِيقَةُ إِضَافَةً جَمِيلَةً لِلْمَدِينَةِ."Khu vườn đại diện cho một sự bổ sung tuyệt vời cho thành phố.إِضَافَةً (idhāfatan) là một danh từ ở dạng Nasb (accusative) vì nó là bổ ngữ cho động từ (Maf'ul Bih).
-
"إِضَافَةُ ٱلْمَزِيدِ مِنَ ٱلْمَعْلُومَاتِ سَتُسَاعِدُ عَلَىٰ فَهْمِ ٱلْمَوْضُوعِ بِشَكْلٍ أَفْضَلَ."Việc bổ sung thêm thông tin sẽ giúp hiểu chủ đề tốt hơn.إِضَافَةُ (idhāfatu) là một danh từ ở dạng Raf' (nominative) vì nó là chủ ngữ của câu (Mubtada').
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا ٱلتَّرْكِيزُ عَلَىٰ إِضَافَةِ قِيمَةٍ حَقِيقِيَّةٍ لِلْمُجْتَمَعِ."Chúng ta nên tập trung vào việc tạo ra giá trị thực cho xã hội.إِضَافَةِ (idhāfati) là một danh từ ở dạng Jarr (genitive) vì nó đứng sau giới từ (حرف جر).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
