(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِيجَادُ حَلّ
B1
فعل (Masculine) Chung

إِيجَادُ حَلّ

ʾīğādu ḥall
tìm giải pháp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

العثور على طريقة لحل مشكلة أو وضع صعب

Tiếng Việt

Tìm ra hoặc tạo ra một cách để giải quyết một vấn đề hoặc tình huống khó khăn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يجب علينا إيجاد حل لهذه المشكلة."

    "Chúng ta phải tìm giải pháp cho vấn đề này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِكْتِشَافُ حَلّ (Khám phá giải pháp)

Addad

تَعْقِيدُ مُشْكِلَة (Làm phức tạp vấn đề)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ج-د (w-j-d) và ح-ل-ل (ḥ-l-l). Cụm động từ có nghĩa là 'tìm kiếm giải pháp'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "سَيَسْعَى الْفَرِيقُ إِلَى إِيجَادِ حَلٍّ لِلْمُشْكِلَةِ."
    Đội sẽ cố gắng tìm giải pháp cho vấn đề.
    "إِيجَادِ" là مضاف إليه (mudaf ilayhi) ở cách Jarr vì đứng sau giới từ "إِلَى".
  • "سَوْفَ يَبْحَثُ الْبَاحِثُونَ عَنْ إِيجَادِ حَلٍّ لِهَذِهِ الْمُعْضِلَةِ."
    Các nhà nghiên cứu sẽ tìm kiếm một giải pháp cho vấn đề hóc búa này.
    "إِيجَادِ" là مضاف إليه (mudaf ilayhi) ở cách Jarr vì đứng sau giới từ "عَنْ".
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَعْمَلَ مَعًا مِنْ أَجْلِ إِيجَادِ حَلٍّ مُسْتَدَامٍ."
    Chúng ta phải cùng nhau làm việc để tìm ra một giải pháp bền vững.
    "إِيجَادِ" là مضاف إليه (mudaf ilayhi) ở cách Jarr vì đứng sau giới từ "مِنْ أَجْلِ".
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا إِيجَادُ حَلٍّ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."
    Chúng ta phải tìm ra giải pháp cho vấn đề này.
    إِيجَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَحَاوِلُ إِيجَادَ حَلٍّ مُنَاسِبٍ لِكُلِّ شَيْءٍ."
    Tôi cố gắng tìm ra một giải pháp phù hợp cho mọi thứ.
    إِيجَادَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "بِإِمْكَانِكَ إِيجَادُ حَلٍّ إِذَا كُنْتَ مُصَمِّمًا."
    Bạn có thể tìm ra giải pháp nếu bạn quyết tâm.
    إِيجَادُ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)