اِتَّصَلَ
ittasala
liên hệ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حاول التواصل مع شخص أو مجموعة من الأشخاص
Tiếng Việt
Cố gắng liên lạc với một người hoặc một nhóm người.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِتَّصَلْتُ بِهِ لِحَجْزِ مَوْعِدٍ."
"Tôi đã liên lạc với anh ấy để đặt lịch hẹn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-ص-ل (w-ṣ-l) | Nghĩa: Cố gắng liên lạc với ai đó bằng cách sử dụng điện thoại, email, hoặc các phương tiện khác. فعل ماض (ộng từ quá khứ)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِتَّصَلَ الْمُدِيرُ بِالْمُوَظَّفِ لِمُنَاقَشَةِ الْمَشْرُوعِ."Giám đốc đã liên lạc với nhân viên để thảo luận về dự án.اِتَّصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَجِبُ أَنْ يَتَّصِلَ الطَّالِبُ بِالْأُسْتَاذِ لِلْحُصُولِ عَلَى الْمُسَاعَدَةِ."Sinh viên nên liên lạc với giáo sư để được giúp đỡ.يَتَّصِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَقَدْ اِتَّصَلْنَا بِالشَّرِكَةِ لِلْحُصُولِ عَلَى مَعْلُومَاتٍ حَوْلَ الْمُنْتَجِ."Chúng tôi đã liên lạc với công ty để lấy thông tin về sản phẩm.اِتَّصَلْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ(نا) الفاعلين، و (نا): ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
Thì Tương lai
-
"اِتَّصَلَ الْمُدِيرُ بِالْمُوَظَّفِ لِمُنَاقَشَةِ الْمَشْرُوعِ."Giám đốc đã liên lạc với nhân viên để thảo luận về dự án.اِتَّصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى الْقَاهِرَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
-
"سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الْمَقَالَةَ."Học sinh sẽ viết bài luận.سَـ: حرف استقبال. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَقَالَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
-
"اِتَّصَلَ الْمُدِيرُ بِالْمُوَظَّفِ."Giám đốc đã liên lạc với nhân viên.اِتَّصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Fathah); الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah trên chữ cái cuối).
-
"يَا عَلِيُّ، اِتَّصِلْ بِأَخِيكَ غَدًا."Hỡi Ali, hãy liên lạc với anh trai của bạn vào ngày mai.اِتَّصِلْ: فعل أمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, ở dạng Sukun).
-
"اُدْخُلْ يَا خَالِدُ!"Hãy vào đi, hỡi Khalid!اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, ở dạng Sukun).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِتَّصَلَ ٱلْمُدِيرُ بِـٱلْمُوَظَّفِ لِحَلِّ ٱلْمَشَاكِلِ."Giám đốc đã liên lạc với nhân viên để giải quyết các vấn đề.اِتَّصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). اَلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah).
-
"يَتَّصِلُ ٱلطُّلَّابُ بِـٱلْأُسْتَاذِ لِـلِٱسْتِفْسَارِ عَنِ ٱلدُّرُوسِ."Các sinh viên liên lạc với giáo sư để hỏi về các bài học.يَتَّصِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là dammah).
-
"لَنْ يَتَّصِلَ ٱلْـمُسَافِرُ بِـعَائِلَتِهِ حَتَّى يَصِلَ إِلَى ٱلْمَطَارِ."Người du hành sẽ không liên lạc với gia đình cho đến khi đến sân bay.يَتَّصِلَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Nasb vì 'لن', dấu hiệu là fatha).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِتَّصَلَ مُحَمَّدٌ بِصَدِيقِهِ."Mohammed đã liên lạc với bạn của anh ấy.مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị trên cuối từ).
-
"اِتَّصَلَتْ فَاطِمَةُ بِأُخْتِهَا."Fatima đã liên lạc với chị/em gái của cô ấy.فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị trên cuối từ).
-
"اِتَّصَلَ ٱلْمُهَنْدِسُونَ بِٱلْمُقَاوِلِينَ لِمُنَاقَشَةِ ٱلْمَشْرُوعِ."Các kỹ sư đã liên lạc với các nhà thầu để thảo luận về dự án.ٱلْمُهَنْدِسُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Waw vì là số nhiều giống đực quy tắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
