(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِحْتَرَمَ
B2
فعل ماض (Động từ) ح - - ر - - م Xã hội học, Tâm lý học

اِحْتَرَمَ

iḥtarama
kính trọng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَبْدَى لَهُ تَقْدِيرًا كَبِيرًا

Tiếng Việt

Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó hoặc điều gì đó rất nhiều.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نَحْتَرِمَ كِبَارَ السِّنِّ."

    "Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَدَّرَ (Đánh giá cao) أَجَلَّ (Tôn kính)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ر-م | Thể loại: فعل (verb). Dạng nguyên thể (Masdar) của động từ này là اِحْتِرَام (iḥtirām) - 'sự kính trọng, tôn trọng'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِحْتَرَمَ iḥtarama
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَحْتَرِمُ yaḥtarimu
Masdar (Verbal Noun) اِحْتِرَام iḥtirām

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَجِبُ أَنْ نَحْتَرِمَ كِبَارَ السِّنِّ."
    Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.
    نَحْتَرِمَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ 'احترم' thể المضارع, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة الظاهرة)
  • "اِحْتَرَمْتُ الْمُعَلِّمَ لِعِلْمِهِ الْغَزِيرِ."
    Tôi tôn trọng giáo viên vì kiến thức uyên bác của thầy.
    اِحْتَرَمْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. (Động từ 'احترم' thể الماضي, بناء trên السكون, التاء là الفاعل)
  • "اَلْاِحْتِرَامُ صِفَةٌ حَمِيدَةٌ."
    Sự tôn trọng là một phẩm chất đáng khen.
    اَلْاِحْتِرَامُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (احترام: مبتدأ, cách مرفوع, dấu رفعه là الضمة الظاهرة)
Thì Tương lai
  • "اِحْتَرَمَ ‏ٱلْوَلَدُ ‏ٱلْكَبِيرَ."
    Cậu bé đã tôn trọng người lớn.
    اِحْتَرَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ نَحْتَرِمَ ‏ٱلْكِبَارَ."
    Chúng ta phải tôn trọng người lớn.
    نَحْتَرِمَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ ‏أُسَافِرُ ‏إِلَى ‏ٱلْقَاهِرَةِ ‏غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
  • "اِحْتَرَمَ ‏ٱلْوَلَدُ ‏أَبَاهُ."
    Cậu bé tôn trọng cha của mình.
    اِحْتَرَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. أَبَاهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الألف لأنه من الأسماء الخمسة, وهو مضاف, والهاء مضاف إليه.
  • "يَا مُحَمَّدُ، ‏ٱحْتَرِمْ ‏كِبَارَ ‏ٱلسِّنِّ."
    Hỡi Muhammad, hãy tôn trọng người lớn tuổi.
    ٱحْتَرِمْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. كِبَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. ٱلسِّنِّ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "يَا ‏عَلِيُّ، ‏ٱحْتَرِمْ ‏أُسْتَاذَكَ."
    Hỡi Ali, hãy tôn trọng thầy giáo của con.
    ٱحْتَرِمْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. أُسْتَاذَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, وهو مضاف, والكاف مضاف إليه.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِحْتَرَمَ الطُّلَّابُ الْمُعَلِّمَ."
    Học sinh đã tôn trọng giáo viên.
    اِحْتَرَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطلاب: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. المعلّم: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَحْتَرِمُ الْأَبْنَاءُ الْآبَاءَ."
    Những người con trai tôn trọng những người cha.
    يَحْتَرِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الأبناء: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الآباء: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَنْ يَحْتَرِمَ الْكَسُولُ النَّاجِحِينَ."
    Kẻ lười biếng sẽ không tôn trọng những người thành công.
    لَنْ: حرف نصب. يَحْتَرِمَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الكسول: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الناجحين: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِحْتَرَمَ الطُّلَّابُ الْمُعَلِّمَ."
    Các học sinh đã tôn trọng giáo viên.
    اِحْتَرَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُعَلِّمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người tin luôn cố gắng làm điều tốt.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ yếu: kết thúc bằng 'alif').
  • "لَمْ يَرْمِ الْوَلَدُ الْكُرَةَ."
    Cậu bé đã không ném quả bóng.
    يَرْمِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Động từ yếu: bị lược bỏ 'ya' do Jazm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)