(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِرْتِبَاكٌ
B2
Noun, Masculine ر - - ب - - ك masculine Tâm lý học, Giao tiếp

اِرْتِبَاكٌ

irtibāk
bối rối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من التشوش والاضطراب

Tiếng Việt

Trạng thái bối rối, hoảng hốt, hoặc lúng túng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَعَرَ بِارْتِبَاكٍ شَدِيدٍ عِنْدَمَا طُرِحَ عَلَيْهِ السُّؤَالُ."

    "Anh ấy cảm thấy vô cùng bối rối khi câu hỏi được đặt ra cho anh ấy."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَيْرَة (Sự hoang mang) تَشَوُّش (Sự rối loạn)

Addad

اِطْمِئْنَان (Sự an tâm) ثَبَات (Sự ổn định)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-b-k | Số nhiều: اِرْتِبَاكَات (Sound Plural). Trạng thái bối rối, lúng túng, thường do áp lực hoặc bất ngờ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِرْتِبَاكَانِ
irtibākāni
Plural (Jama') اِرْتِبَاكَات
irtibākāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "شَعَرَ بِٱرْتِبَاكٍ شَدِيدٍ عِنْدَمَا رَآهَا."
    Anh ấy cảm thấy vô cùng bối rối khi nhìn thấy cô ấy.
    اِرْتِبَاكٍ: danh từ, ở trạng thái Jarr (gián tiếp) do được giới từ 'بِ' tác động vào.
  • "كَانَ ٱلِٱرْتِبَاكُ وَاضِحًا عَلَى وَجْهِهِ."
    Sự bối rối hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.
    ٱلِٱرْتِبَاكُ: danh từ, ở trạng thái Raf' (chủ ngữ).
  • "تَسَبَّبَ ٱلْخَبَرُ فِي إِحْدَاثِ ٱرْتِبَاكٍ كَبِيرٍ."
    Tin tức đã gây ra một sự nhầm lẫn lớn.
    ٱرْتِبَاكٍ: danh từ, ở trạng thái Jarr (gián tiếp) do được giới từ 'في' tác động vào. Nó cũng là một Mudaf إليه (đối tượng sở hữu) sau Mudaf (đối tượng sở hữu).
Giống Đực và Giống Cái
  • "شَعَرَ بِٱرْتِبَاكٍ شَدِيدٍ عِنْدَمَا رَآهَا."
    Anh ấy cảm thấy bối rối tột độ khi nhìn thấy cô ấy.
    اِرْتِبَاكٌ: Jarr bởi حرف الجر (bi). Nó là danh từ (noun) trong trạng thái Jarr, chỉ sự sở thuộc hoặc liên hệ với 'shau'r'.
  • "تَسَبَّبَ ٱلْخَطَأُ فِي ٱرْتِبَاكِ ٱلْحَاسُوبِ."
    Lỗi đã gây ra sự rối loạn cho máy tính.
    اِرْتِبَاكِ: Jarr vì nó là مضاف إليه (mudhaf ilayhi - sở hữu cách) sau 'al-hasub'.
  • "كَانَ ٱلْإِرْتِبَاكُ وَاضِحًا عَلَى وَجْهِهِ."
    Sự bối rối hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.
    اَلْإِرْتِبَاكُ: Raf' (nominative) vì nó là اسم كان (ismu kana - chủ ngữ của kana).
Số nhiều có quy tắc
  • "شَعَرَ الْمُتَحَدِّثُ بِٱرْتِبَاكٍ شَدِيدٍ عَلَى الْمَسْرَحِ."
    Diễn giả cảm thấy bối rối tột độ trên sân khấu.
    اِرْتِبَاكٌ: Jarr (مجرور) vì sau giới từ (بِـ) và là bổ ngữ (مضاف إليه) cho tính từ (شَدِيدٍ).
  • "يُؤَدِّي ٱلْاِرْتِبَاكُ إِلَىٰ تَقْلِيلِ ٱلْإِنْتَاجِيَّةِ فِي ٱلْعَمَلِ."
    Sự bối rối dẫn đến giảm năng suất trong công việc.
    اَلْاِرْتِبَاكُ: Raf' (مرفوع) vì là chủ ngữ (فاعل) của động từ (يُؤَدِّي).
  • "لَا حَاجَةَ لِلْاِرْتِبَاكِ قَبْلَ ٱلِٱمْتِحَانِ."
    Không cần phải bối rối trước kỳ thi.
    لِلْاِرْتِبَاكِ: Jarr (مجرور) vì sau giới từ (لِـ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)