(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِزْدَادَ
B2
فعل ماض (Verb - Masculine) General

اِزْدَادَ

izdāda
tăng lên đáng kể
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نما أو كَثُرَ

Tiếng Việt

Tăng lên về kích thước, số lượng, mức độ, v.v.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِزْدَادَ عَدَدُ السُّيَّاحِ فِي الصَّيْفِ."

    "Số lượng khách du lịch đã tăng lên đáng kể vào mùa hè."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَضَاعَفَ (Tăng gấp đôi) تَنَامَى (Phát triển, lớn mạnh)

Addad

تَنَاقَصَ (Giảm sút) انْخَفَضَ (Hạ xuống)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ز-ي-د | Động từ (Verb). 'Izdāda' thường được sử dụng để chỉ sự gia tăng về số lượng, kích thước hoặc mức độ một cách đáng kể. Chú ý sự khác biệt với các động từ khác chỉ sự tăng trưởng nhẹ nhàng hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِزْدَادَ ٱلْإِنْتَاجُ فِي ٱلْمَصْنَعِ."
    Sản lượng đã tăng lên trong nhà máy.
    اِزْدَادَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống đực, kết thúc bằng fathah do không có yếu tố tác động). ٱلْإِنْتَاجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị).
  • "اِزْدَادَتْ حَرَارَةُ ٱلْجَوِّ ٱرْتِفَاعًا."
    Nhiệt độ không khí tăng lên đáng kể.
    اِزْدَادَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, thêm 'taa' để phù hợp với chủ ngữ giống cái). حَرَارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị).
  • "سَوْفَ يَزْدَادُ ٱهْتِمَامُ ٱلنَّاسِ بِٱلرِّيَاضَةِ."
    Sự quan tâm của mọi người đối với thể thao sẽ tăng lên.
    سَوْفَ: حرف استقبال (tiền tố tương lai). يَزْدَادُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị). ٱهْتِمَامُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِزْدَادَ الْعِلْمُ فِي الْعَصْرِ الْحَدِيثِ اِزْدِيَادًا كَبِيرًا."
    Kiến thức đã tăng lên rất nhiều trong thời đại hiện đại.
    اِزْدَادَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعِلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِزْدَادَتِ الأَسْعَارُ بِسَبَبِ الْحَرْبِ."
    Giá cả đã tăng lên do chiến tranh.
    اِزْدَادَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الأَسْعَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِزْدَادَ الْمَرِيضُ صِحَّةً بَعْدَ الْعِلاجِ."
    Sức khỏe của bệnh nhân đã tăng lên sau khi điều trị.
    اِزْدَادَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِزْدَادَ ٱلْوَلَدُ ذَكَاءً."
    Đứa trẻ trở nên thông minh hơn.
    "اِزْدَادَ": فعل ماض مبني على الفتح. "ٱلْوَلَدُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. "ذَكَاءً": تمييز منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِزْدَادَتِ ٱلْأَسْعَارُ اِرْتِفَاعًا."
    Giá cả tăng cao.
    "اِزْدَادَتْ": فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. "ٱلْأَسْعَارُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. "اِرْتِفَاعًا": تمييز منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَزْدَادُ ٱلْعِلْمُ بِٱلْبَحْثِ."
    Kiến thức tăng lên nhờ nghiên cứu.
    "يَزْدَادُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. "ٱلْعِلْمُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. "بِٱلْبَحْثِ": جار ومجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)