اِسْتَجَمَّ
istajamma
đi nghỉ mát
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قَضَى وَقْتًا لِلرَّاحَةِ وَالِاسْتِرْخَاءِ بَعِيدًا عَنِ العَمَلِ أَوِ الدِّرَاسَةِ
Tiếng Việt
Đi nghỉ mát; dành thời gian rời xa công việc hoặc trường học để giải trí và thư giãn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَجْمَمْنَا فِي شَاطِئِ البَحْرِ."
"Chúng tôi đã đi nghỉ mát ở bãi biển."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: j-m-m | Diễn tả hành động nghỉ ngơi, thư giãn để phục hồi sức khỏe.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"اِسْتَجَمَّ ٱلْمُدِيرُ فِي ٱلْجَزِيرَةِ ٱلْجَمِيلَةِ."Giám đốc đã nghỉ ngơi trên hòn đảo xinh đẹp.اِسْتَجَمَّ: فعل ماض مبني على الفتح. المدير: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ أَزُورُ ٱلْمَتْحَفَ ٱلْوَطَنِيَّ غَدًا."Tôi sẽ đến thăm Bảo tàng Quốc gia vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَيَسْتَجِمُّ ٱلْعُمَّالُ بَعْدَ ٱنْتِهَاءِ ٱلْمَشْرُوعِ."Các công nhân sẽ nghỉ ngơi sau khi dự án kết thúc.سَيَسْتَجِمُّ: السين للاستقبال, فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. العُمَّالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَجَمَّ المُوَظَّفُ فِي الْجَزِيرَةِ."Nhân viên đã nghỉ ngơi trên hòn đảo.اِسْتَجَمَّ: فعل ماض مبني على الفتح. المُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَسْتَجِمُّ السَّائِحُ عَلَى الشَّاطِئِ."Khách du lịch đang thư giãn trên bãi biển.يَسْتَجِمُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. السَّائِحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أُرِيدُ أَنْ أَسْتَجِمَّ بَعْدَ العَمَلِ الشَّاقِّ."Tôi muốn nghỉ ngơi sau một ngày làm việc vất vả.أَنْ أَسْتَجِمَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِسْتَجَمَّ المُدِيرُ فِي الفُنْدُقِ الفَاخِرِ."Giám đốc đã nghỉ ngơi thư giãn tại khách sạn sang trọng.اِسْتَجَمَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng nguyên thể).
-
"يَوَدُّ الطُّلَّابُ أَنْ يَسْتَجِمُّوا بَعْدَ الامْتِحَانَاتِ."Học sinh muốn nghỉ ngơi thư giãn sau kỳ thi.يَسْتَجِمُّوا: فعل مضارع منصوب بحذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. (Động từ hiện tại, cách Nasb, số nhiều, vì nó thuộc nhóm 'Năm động từ', dấu Nasb là حذف النون).
-
"قَرَّرْنَا أَنْ نَسْتَجِمَّ فِي قَرْيَةٍ سَاحِلِيَّةٍ هَادِئَةٍ."Chúng tôi đã quyết định nghỉ ngơi thư giãn ở một ngôi làng ven biển yên tĩnh.نَسْتَجِمَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb bởi 'أن', dấu Nasb là Fatha rõ ràng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
