اِسْتَرْجَعَ
istarjaʿa
lấy lại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
استعاد شيئًا كان قد فقده أو خسره
Tiếng Việt
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'retrieve': lấy lại, thu hồi, khôi phục (cái gì đó) từ một nơi nào đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَرْجَعَ الْمُدِيرُ الْمِلَفَّ الْمَحْذُوفَ."
"Giám đốc đã lấy lại tập tin bị xóa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-ج-ع | Động từ ở thì quá khứ, mang nghĩa lấy lại, thu hồi. Cần chú ý đến sự biến đổi của động từ theo ngôi và thì trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"اِسْتَرْجَعَ الْمُدِيرُ أَمْوَالَ الشَّرِكَةِ."Giám đốc đã thu hồi lại tiền của công ty.اِسْتَرْجَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَمْوَالَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِسْتَرْجَعَتْ فَاطِمَةُ كِتَابَهَا مِنْ صَدِيقَتِهَا."Fatima đã lấy lại cuốn sách của mình từ bạn cô ấy.اِسْتَرْجَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. كِتَابَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَوْفَ نَسْتَرْجِعُ أَرْضَنَا بِالْقُوَّةِ."Chúng ta sẽ giành lại đất đai của mình bằng vũ lực.سَوْفَ: حرف استقبال. نَسْتَرْجِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَرْضَنَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتَرْجَعَ الْمُدِيرُ الْمَالَ الْمَسْرُوقَ."Giám đốc đã thu hồi lại số tiền bị đánh cắp.اِسْتَرْجَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَالَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِسْتَرْجَعَتْ فَاطِمَةُ كِتَابَهَا مِنْ صَدِيقَتِهَا."Fatima đã lấy lại cuốn sách của mình từ bạn của cô ấy.اِسْتَرْجَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. كِتَابَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اُدْخُلْ يَا عَلِيُّ وَأَغْلِقِ الْبَابَ."Hỡi Ali, hãy vào và đóng cửa lại!اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. عَلِيُّ: منادى مبني على الضم في محل نصب. أَغْلِقِ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِسْتَرْجَعَ الْمُدِيرُ الْمَالِ الْمَسْرُوقَ."Giám đốc đã thu hồi lại số tiền bị đánh cắp.اِسْتَرْجَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَرْجَعَتِ الشَّرِكَةُ سُمْعَتَهَا بَعْدَ فَضِيحَةٍ."Công ty đã lấy lại danh tiếng của mình sau một vụ bê bối.اِسْتَرْجَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَرْجَعَ الْجُنْدِيُّ سِلاحَهُ فِي الْمَعْرَكَةِ."Người lính đã thu hồi vũ khí của mình trong trận chiến.اِسْتَرْجَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَرْجَعَ ٱلْمُدِيرُ ٱلْمَالُ ٱلْمَسْرُوقَ."Giám đốc đã thu hồi lại số tiền bị đánh cắp.اِسْتَرْجَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل: ٱلْمُدِيرُ (مرفوع). مفعول به: ٱلْمَالُ (منصوب).
-
"اِسْتَرْجَعَتْ فَاطِمَةُ كِتَابَهَا مِنْ صَدِيقَتِهَا."Fatima đã lấy lại cuốn sách của mình từ bạn cô ấy.اِسْتَرْجَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فاعل: فَاطِمَةُ (مرفوع).
-
"يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدَّرْسَ كُلَّ يَوْمٍ."Học sinh viết bài học mỗi ngày.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِسْتَرْجَعَ الْمُدِيرُ الْمَالَ الْمَسْرُوقَ."Giám đốc đã thu hồi lại số tiền bị đánh cắp.اِسْتَرْجَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَالَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِسْتَرْجَعَتْ فَاطِمَةُ ذِكْرَيَاتِ طُفُولَتِهَا."Fatima đã nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.اِسْتَرْجَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ذِكْرَيَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
-
"يَسْعَى الْمُوَظَّفُ لِأَنْ يَسْتَرْجِعَ حُقُوقَهُ الْمَهْدُورَةَ."Nhân viên đang cố gắng để đòi lại các quyền lợi bị tước đoạt của mình.يَسْتَرْجِعَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. حُقُوقَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
