(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَمْتَعَ
B1
فعل (Động từ) م - - ت - - ع Giao tiếp hàng ngày

اِسْتَمْتَعَ

istamtaʿa
đi chơi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَضَى وَقْتًا مُمْتِعًا وَمَرِحًا

Tiếng Việt

Dành thời gian thư giãn hoặc tận hưởng, thường là với bạn bè.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَمْتَعْنَا بِرِحْلَتِنَا إِلَى الْبَحْرِ."

    "Chúng tôi đã tận hưởng chuyến đi biển của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: m-t-ʿ (متع). Động từ này thường được sử dụng để diễn tả việc tận hưởng hoặc trải nghiệm điều gì đó thú vị. Cấu trúc thường gặp: اِسْتَمْتَعَ بِـ (istamtaʿa bi-) nghĩa là 'tận hưởng cái gì'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِسْتَمْتَعَ istamtaʿa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسْتَمْتِعُ yastamtiʿu
Masdar (Verbal Noun) اِسْتِمْتَاع istimtāʿ

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَمْتَعَ الطِّفْلُ بِاللُّعْبَةِ."
    Đứa trẻ đã thích thú với món đồ chơi.
    اِسْتَمْتَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "نُرِيدُ أَنْ نَسْتَمْتِعَ بِعُطْلَتِنَا."
    Chúng tôi muốn tận hưởng kỳ nghỉ của mình.
    نَسْتَمْتِعَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
  • "لَقَدِ اسْتَمْتَعْتُ بِالْحَفْلَةِ كَثِيرًا."
    Tôi đã rất thích bữa tiệc.
    اسْتَمْتَعْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء: ضمير متصل مبني على الضم في محل رفع فاعل. (Raf')
Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَمْتَعْتُ بِالرِّحْلَةِ."
    Tôi đã tận hưởng chuyến đi.
    اِسْتَمْتَعْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. والتاء: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل. (فعل + فاعل)
  • "يَجِبُ أَنْ تَسْتَمْتِعَ بِوَقْتِكَ."
    Bạn nên tận hưởng thời gian của mình.
    تَسْتَمْتِعَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (فعل مضارع منصوب)
  • "اِسْتَمْتِعْ بِقِرَاءَةِ الْكِتَابِ."
    Hãy tận hưởng việc đọc cuốn sách này.
    اِسْتَمْتِعْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. (فعل أمر + فاعل مستتر)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَمْتَعَ ‏الْأَطْفَالُ بِاللَّعِبِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đã thích thú chơi đùa trong công viên.
    اِسْتَمْتَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْأَطْفَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَمْتَعْتُ ‏بِقِرَاءَةِ كِتَابِكَ الْجَدِيدِ يَا صَدِيقِي."
    Tôi đã rất thích thú khi đọc cuốn sách mới của bạn, hỡi người bạn của tôi.
    اِسْتَمْتَعْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء تاء الفاعل. بِقِرَاءَةِ: جار ومجرور.
  • "لَقَدْ اِسْتَمْتَعَ ‏السُّيَّاحُ بِمُشَاهَدَةِ الْأَمَاكِنِ الْأَثَرِيَّةِ فِي مِصْرَ."
    Những du khách đã rất thích thú khi ngắm nhìn những địa điểm khảo cổ ở Ai Cập.
    اِسْتَمْتَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. السُّيَّاحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَمْتَعَ السُّيَّاحُ بِالْمَنَاظِرِ الْخَلَّابَةِ."
    Những du khách đã tận hưởng những cảnh quan tuyệt đẹp.
    اِسْتَمْتَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. السُّيَّاحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يُحِبُّ الأَطْفَالُ أَنْ يَسْتَمْتِعُوا بِاللَّعِبِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Trẻ em thích được vui chơi trong công viên.
    يَسْتَمْتِعُوا: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. الواو: ضمير متصل في محل رفع فاعل.
  • "الْقَاضِي يَدْعُو إِلَى الْعَدْلِ."
    Vị thẩm phán kêu gọi sự công bằng.
    يَدْعُو: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الواو منع من ظهورها الثقل. هذا مثال على فعل معتل ناقص (الواو).
(Vị trí vocab_tab4_inline)