(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتِئْنَافٌ
B2
Noun, Masculine ء - - ن - - ف masculine Tổng quát

اِسْتِئْنَافٌ

isti'nāfun
sự tái tục
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَدْءٌ مِنْ جَدِيدٍ أو مُتَابَعَةٌ بَعْدَ تَوَقُّفٍ

Tiếng Việt

Sự bắt đầu lại, sự tiếp tục sau khi đã tạm dừng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَرَّرَتِ الشَّرِكَةُ اِسْتِئْنَافَ الْعَمَلِ بَعْدَ عُطْلَةِ الْعِيدِ."

    "Công ty quyết định tái tục công việc sau kỳ nghỉ lễ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَجْدِيد (Sự làm mới, đổi mới)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: '-n-f | Số nhiều: اِسْتِئْنَافَاتٌ (Sound Plural) | Sự tái tục, bắt đầu lại, tiếp tục sau khi tạm dừng. Chú ý cách dùng trong các văn bản pháp lý và hành chính.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِسْتِئْنَافَانِ
isti'nāfāni
Plural (Jama') اِسْتِئْنَافَات
isti'nāfāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "قَرَّرَتِ الشَّرِكَةُ اِسْتِئْنَافَ الْعَمَلِ بَعْدَ عُطْلَةِ الْعِيدِ."
    Công ty đã quyết định tiếp tục công việc sau kỳ nghỉ lễ.
    اِسْتِئْنَافَ (Ist'inaafa): منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا اِسْتِئْنَافُ الْمُفَاوَضَاتِ فِي أَقْرَبِ وَقْتٍ مُمْكِنٍ."
    Chúng ta phải nối lại các cuộc đàm phán càng sớm càng tốt.
    اِسْتِئْنَافُ (Ist'inaafu): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل.
  • "نَحْنُ مُتَفَائِلُونَ بِاِسْتِئْنَافِ الْمَشْرُوعِ قَرِيبًا."
    Chúng tôi lạc quan về việc dự án sẽ sớm được khởi động lại.
    بِاِسْتِئْنَافِ (Bi Ist'inaafi): مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَعْلَنَتِ الْحُكُومَةُ عَنِ اِسْتِئْنَافِ الْمُفَاوَضَاتِ بَيْنَ الْأَطْرَافِ الْمُتَنَازِعَةِ."
    Chính phủ đã tuyên bố về việc tiếp tục các cuộc đàm phán giữa các bên tranh chấp.
    اِسْتِئْنَافِ: Danh từ, Giới từ 'عن' làm cho nó ở trạng cách Jarr (جار ومجرور).
  • "قَرَّرَ الْمُوَظَّفُ اِسْتِئْنَافَ الْعَمَلِ بَعْدَ إِجَازَةٍ طَوِيلَةٍ."
    Nhân viên quyết định tiếp tục công việc sau một kỳ nghỉ dài.
    اِسْتِئْنَافَ: Danh từ, Tân ngữ (مفعول به), cách Nasb (منصوب).
  • "اَلْاِسْتِئْنَافُ حَقٌّ مَكْفُولٌ لِكُلِّ مُتَّهَمٍ."
    Việc kháng cáo là một quyền được đảm bảo cho mọi bị cáo.
    اَلْاِسْتِئْنَافُ: Danh từ, Chủ ngữ (مبتدأ), cách Raf' (مرفوع).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "قَرَّرَتِ الحُكُومَةُ اِسْتِئْنَافَ الْمُفَاوَضَاتِ بَيْنَ الطَّرَفَيْنِ."
    Chính phủ đã quyết định nối lại các cuộc đàm phán giữa hai bên.
    اِسْتِئْنَافَ: Nasb vì là مفعول به (đối tượng) của động từ قَرَّرَ.
  • "يَتَطَلَّبُ الْمَشْرُوعُ اِسْتِئْنَافًا سَرِيعًا لِلْعَمَلِ لِتَحْقِيقِ الأَهْدَافِ الْمَرْجُوَّةِ."
    Dự án đòi hỏi sự khởi động lại nhanh chóng để đạt được các mục tiêu mong muốn.
    اِسْتِئْنَافًا: Nasb vì là مفعول به (đối tượng) của động từ يَتَطَلَّبُ.
  • "يُسَاعِدُ اِسْتِئْنَافُ الدِّرَاسَةِ بَعْدَ الْعُطْلَةِ عَلَى تَرْكِيزِ الطُّلَّابِ."
    Việc nối lại việc học sau kỳ nghỉ giúp học sinh tập trung.
    اِسْتِئْنَافُ: Raf' vì là فاعل (chủ ngữ) của động từ يُسَاعِدُ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)