(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتِبْعَاد
B2
اسم مذكر (Danh từ, Masculine) ب - - ع - - د masculine Tổng quát

اِسْتِبْعَاد

isti'bʕād
vứt bỏ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إزالة شيء أو شخص ما لأنه غير مرغوب فيه أو غير ضروري

Tiếng Việt

Vứt bỏ; loại bỏ cái gì đó vì nó vô dụng hoặc không mong muốn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ اِسْتِبْعَادُ كُلِّ النُّفَايَاتِ الضَّارَّةِ."

    "Cần phải vứt bỏ tất cả các chất thải độc hại."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَخَلُّص (Vứt bỏ, loại bỏ)

Addad

إِبْقَاء (Giữ lại)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ع-د (b-ʕ-d) | Số nhiều: اِسْتِبْعَادَات (istib'ʕādāt) - Sound Plural (جمع مؤنث سالم) | استبعاد nghĩa là 'sự loại bỏ'. Lưu ý rằng nó có thể dùng cho cả vật và người.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِسْتِبْعَادٌ
"اَلِاسْتِبْعَادُ مُؤْلِمٌ"
Sự loại trừ là đau đớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِسْتِبْعَادًا
"رَفَضْتُ اِسْتِبْعَادًا ظَالِمًا"
Tôi đã từ chối một sự loại trừ bất công.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِسْتِبْعَادٍ
"تَحَدَّثَ عَنِ ٱسْتِبْعَادٍ"
Anh ấy đã nói về một sự loại trừ.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِسْتِبْعَادَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"شَاهَدْنَا اِسْتِبْعَادَاتٍ كَثِيرَةً"
Chúng tôi đã chứng kiến nhiều sự loại trừ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ ٱلْاِسْتِبْعَادُ ٱلْفَوْرِيُّ لِلْأَفْرَادِ ٱلْمُتَوَرِّطِينَ فِي ٱلْفَسَادِ."
    Cần phải loại bỏ ngay lập tức những cá nhân liên quan đến tham nhũng.
    اَلْاِسْتِبْعَادُ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ (فاعل).
  • "قَرَّرَ ٱلْمُدِيرُ ٱسْتِبْعَادَ ٱلْمُوَظَّفِينَ ٱلْمُهْمِلِينَ مِنَ ٱلْعَمَلِ."
    Giám đốc quyết định loại bỏ những nhân viên cẩu thả khỏi công việc.
    اِسْتِبْعَادَ: منصوب (Nasb) vì là tân ngữ (مفعول به).
  • "أَدَّى ٱلْإِهْمَالُ إِلَى ٱسْتِبْعَادِهِ مِنَ ٱلْفَرِيقِ."
    Sự cẩu thả đã dẫn đến việc anh ta bị loại khỏi đội.
    اِسْتِبْعَادِ: مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ (حرف جر).
Số đôi (Dual)
  • "قَرَّرَ الْمُدِيرُ اِسْتِبْعَادَ الْمُوَظَّفِ الْمُهْمِلِ."
    Giám đốc đã quyết định loại bỏ nhân viên cẩu thả.
    اِسْتِبْعَادَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا اِسْتِبْعَادُ الْأَفْكَارِ السَّلْبِيَّةِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."
    Chúng ta phải loại bỏ những ý nghĩ tiêu cực để đạt được thành công.
    اِسْتِبْعَادُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل مؤخر.
  • "لَا يُؤَدِّي التَّقَدُّمُ إِلَى اِسْتِبْعَادِ التَّقَالِيدِ الْقَيِّمَةِ دَائِمًا."
    Sự tiến bộ không phải lúc nào cũng dẫn đến việc loại bỏ các truyền thống quý giá.
    اِسْتِبْعَادِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Hai cậu bé đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên ở trường.
    مُعَلِّمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى قِصَّتَيْنِ شَيِّقَتَيْنِ."
    Tôi đã nghe hai câu chuyện thú vị.
    قِصَّتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Số nhiều có quy tắc
  • "قَرَّرَ الْمُدِيرُ اِسْتِبْعَادَ الْمُوَظَّفِ الْمُهْمِلِ."
    Giám đốc quyết định loại bỏ nhân viên cẩu thả.
    اِسْتِبْعَادَ là مفعول به (đối tượng trực tiếp), I'rab của nó là Nasb (النَّصْب).
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ اِسْتِبْعَادِ الْكُفَاءَاتِ."
    Cần tránh việc loại bỏ những người có năng lực.
    اِسْتِبْعَادِ là مضاف إليه (sở hữu cách), I'rab của nó là Jarr (الْجَرّ).
  • "اَلْإِسْتِبْعَادُ لَيْسَ حَلًّا دَائِمًا."
    Loại bỏ không phải là một giải pháp lâu dài.
    اَلْإِسْتِبْعَادُ là مبتدأ (chủ ngữ), I'rab của nó là Raf' (الرَّفْع).
(Vị trí vocab_tab4_inline)