اِسْتِحَالَة
istiḥāla
tính bất khả thi
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عدم الإمكان أو الصعوبة البالغة في التحقيق
Tiếng Việt
Tính không khả thi; trạng thái không thể thực hiện được; sự bất khả thi hoặc tính không thực tế của một điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"من الاستحالة تحقيق هذا الهدف في الوقت المحدد."
"Không thể đạt được mục tiêu này trong thời gian quy định."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-و-ل | Số nhiều (Broken Plural): اِسْتِحَالَات (istiḥālāt). Tính từ 'muḥāl' (مُحَال) nghĩa là 'bất khả thi'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | اِسْتِحَالَةٌ |
"اَلْاِسْتِحَالَةُ مُسْتَحِيلَةٌ." Sự không thể là không thể. |
| Accusative (Mansub) | اِسْتِحَالَةً |
"رَأَيْتُ اِسْتِحَالَةً." Tôi thấy một sự không thể. |
| Genitive (Majrur) | اِسْتِحَالَةٍ |
"تَحَدَّثْتُ عَنِ اِسْتِحَالَةٍ." Tôi đã nói về một sự không thể. |
| Plural | اِسْتِحَالَات |
(Sound Plural) "تَوَاجِهُنَا اِسْتِحَالَاتٌ كَثِيرَةٌ." Chúng ta đối mặt với nhiều điều không thể. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"مِنَ الِٱسْتِحَالَةِ أَنْ يَنْجَحَ ٱلْكَسُولُ."Việc một người lười biếng thành công là điều không thể.اِسْتِحَالَةِ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور)
-
"تَحْقِيقُ هَٰذَا ٱلْهَدَفِ يَبْدُو كَأَنَّهُ ٱسْتِحَالَةٌ."Việc đạt được mục tiêu này dường như là một điều không thể.اِسْتِحَالَةٌ: خبر مرفوع (رفع)
-
"رَفْضُهُ لِلْعَمَلِ جَعَلَ ٱلْحُصُولَ عَلَىٰ وَظِيفَةٍ أُخْرَىٰ ٱسْتِحَالَةً."Việc anh ta từ chối công việc đã khiến cho việc có được một công việc khác trở nên bất khả thi.اِسْتِحَالَةً: مفعول به ثان منصوب (نصب)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"مِنَ ٱلْ<b>اِسْتِحَالَةِ</b> أَنْ يَعُودَ ٱلزَّمَانُ إِلَىٰ ٱلْوَرَاءِ."Không thể có chuyện thời gian quay ngược trở lại.`اِسْتِحَالَةِ`: اسم مجرور بحرف الجر 'مِن' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (جار ومجرور). I'rab: Jarr vì đứng sau giới từ.
-
"أَدْرَكْتُ <b>ٱسْتِحَالَةَ</b> ٱلتَّغْيِيرِ بَعْدَ فَوَاتِ ٱلْأَوَانِ."Tôi nhận ra sự bất khả thi của việc thay đổi sau khi đã quá muộn.`اِسْتِحَالَةَ`: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. I'rab: Nasb vì là tân ngữ.
-
"<b>اِسْتِحَالَةُ</b> ٱلْوُصُولِ إِلَىٰ ٱلْقَمَرِ كَانَتْ مُجَرَّدَ حُلْمٍ قَبْلَ عَصْرِ ٱلْفَضَاءِ."Việc không thể lên mặt trăng chỉ là một giấc mơ trước kỷ nguyên vũ trụ.`اِسْتِحَالَةُ`: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. I'rab: Raf' vì là chủ ngữ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
