(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتِخْدَام
B2
اسم، مُذَكَّر (Noun, Masculine) خ - - د - - م masculine Kinh tế, Quản trị nhân sự

اِسْتِخْدَام

istiḵdām
tuyển dụng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية البحث عن موظفين جدد وتوظيفهم في مؤسسة أو لدعم هدف ما.

Tiếng Việt

Hành động tìm kiếm và tuyển dụng người mới vào một tổ chức hoặc để hỗ trợ một mục tiêu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تقوم الشركة بـ اِسْتِخْدَام أساليب جديدة في التوظيف."

    "Công ty đang sử dụng các phương pháp tuyển dụng mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَوْظِيف (Tuyển dụng) تَعْيِين (Bổ nhiệm)

Addad

فَصْل (Sa thải)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-د-م | Plural: اِسْتِخْدَامَات (Sound Plural) | 'Istikhdam' thường chỉ hành động sử dụng hoặc tuyển dụng nói chung. Lưu ý cách phát âm âm 'kh' trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِسْتِخْدَامَانِ
istiḫdāmāni
Plural (Jama') اِسْتِخْدَامَات
istiḫdāmāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ عَلَى الشَّرِكَةِ تَحْسِينُ اِسْتِخْدَامِ الْمَوَارِدِ الْمُتَاحَةِ."
    Công ty nên cải thiện việc sử dụng các nguồn lực có sẵn.
    اِسْتِخْدَامِ: مجرور بالإضافة (Jarr, bởi vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau động từ تحسين).
  • "تُوَاجِهُ الْمُؤَسَّسَةُ صُعُوبَاتٍ كَبِيرَةً فِي اِسْتِخْدَامِ التِّكْنُولُوجِيَا الْحَدِيثَةِ."
    Tổ chức phải đối mặt với những khó khăn lớn trong việc sử dụng công nghệ hiện đại.
    اِسْتِخْدَامِ: مجرور بحرف الجر (Jarr, bởi vì nó đứng sau حرف الجر فِي).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: مثنى مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', dấu hiệu là Alif vì nó là المثنى).
Số nhiều có quy tắc
  • "تُسَاعِدُ شَرِكَتُنَا فِي عَمَلِيَّةِ ٱلْاِسْتِخْدَامِ لِشَرِكَتِكُمْ."
    Công ty chúng tôi giúp đỡ trong quá trình tuyển dụng cho công ty của bạn.
    اِسْتِخْدَامِ: مجرور بالإضافة (Jarr bi al-Idafa) - cách sở hữu cách, có hậu tố chỉ định sở hữu cách
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَحْسِينُ نِظَامِ ٱلْاِسْتِخْدَامِ لَدَيْنَا."
    Chúng ta cần cải thiện hệ thống tuyển dụng của chúng ta.
    اِسْتِخْدَامِ: مجرور بالإضافة (Jarr bi al-Idafa) - cách sở hữu cách, có hậu tố chỉ định sở hữu cách
  • "وَجَدْنَا ٱلْكَثِيرَ مِنَ ٱلصُّعُوبَاتِ فِي ٱلْاِسْتِخْدَامِ."
    Chúng tôi đã gặp nhiều khó khăn trong quá trình tuyển dụng.
    اِسْتِخْدَامِ: مجرور بحرف الجر (Jarr bi harf al-Jarr) - cách được điều khiển bởi giới từ, có giới từ đi kèm
(Vị trí vocab_tab4_inline)