(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتِعَادَة
B2
اسم (Masculine) ع - - و - - د masculine Đời sống hàng ngày, Kỹ thuật, Y học, Pháp luật

اِسْتِعَادَة

istiʿāda
khôi phục
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

استرجاع الحالة الأصلية أو إصلاح الشيء

Tiếng Việt

Khôi phục lại trạng thái ban đầu; sửa chữa hoặc cải tạo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى اِسْتِعَادَةِ ثِقَةِ الشَّعْبِ."

    "Chúng ta cần khôi phục lại niềm tin của người dân."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِصْلَاح (Sửa chữa) تَرْمِيم (Cải tạo)

Addad

إِتْلاف (Phá hủy)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-و-د | Số nhiều: اِسْتِعَادَات (Sound Plural) | 'استعادة' có nghĩa là 'sự khôi phục, sự phục hồi'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِسْتِعَادَتَانِ
isti'ādatāni
Plural (Jama') اِسْتِعَادَات
isti'ādāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "سَعَتِ الحُكُومَةُ إِلَى اِسْتِعَادَةِ الأَمْنِ فِي البِلَادِ."
    Chính phủ đã nỗ lực khôi phục an ninh ở đất nước.
    اِسْتِعَادَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr due to being a genitive complement/possessive - مضاف إليه).
  • "اَلْاِسْتِعَادَةُ السَّرِيعَةُ لِلذَّاكِرَةِ أَمْرٌ مُهِمٌّ بَعْدَ الصَّدْمَةِ."
    Việc phục hồi trí nhớ nhanh chóng là rất quan trọng sau chấn thương.
    اَلْاِسْتِعَادَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' as it is the subject - مبتدأ).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى خُطَّةٍ مُحَكَّمَةٍ لِاِسْتِعَادَةِ ثِقَةِ المُسْتَثْمِرِينَ."
    Chúng ta cần một kế hoạch được cân nhắc kỹ lưỡng để khôi phục niềm tin của các nhà đầu tư.
    لِاِسْتِعَادَةِ: مجرور باللام وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr after حرف جر - preposition لِـ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَسْعَى الشَّرِكَةُ إِلَى اِسْتِعَادَةِ ثِقَةِ الْعُمَلَاءِ."
    Công ty đang nỗ lực để khôi phục niềm tin của khách hàng.
    اِسْتِعَادَةِ: مجرورة بالإضافة (Jarr due to Idafa).
  • "يَجِبُ ضَمَانُ اِسْتِعَادَةِ الْحُقُوقِ الْمَسْلُوبَةِ لِأَصْحَابِهَا."
    Việc đảm bảo khôi phục các quyền bị tước đoạt cho chủ sở hữu là điều bắt buộc.
    اِسْتِعَادَةِ: مجرورة بالإضافة (Jarr due to Idafa).
  • "إِنَّ اِسْتِعَادَةَ الْأَرَاضِي الْمُحْتَلَّةِ هُوَ هَدَفُنَا الْأَسْمَى."
    Việc giành lại các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng là mục tiêu cao cả nhất của chúng ta.
    اِسْتِعَادَةَ: اسم إن منصوب (Nasb as Ism Inna).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَسْعَى الْحُكُومَةُ إِلَى اِسْتِعَادَةِ الْأَمْنِ فِي الْبِلَادِ."
    Chính phủ đang nỗ lực khôi phục an ninh ở đất nước.
    "اِسْتِعَادَةِ" là مجرور (Jarr) vì nó đi sau giới từ "إِلَى".
  • "تُسَاعِدُ اِسْتِعَادَةُ النَّشَاطِ الْبَدَنِيِّ عَلَى تَحْسِينِ الصِّحَّةِ."
    Việc khôi phục hoạt động thể chất giúp cải thiện sức khỏe.
    "اِسْتِعَادَةُ" là مرفوع (Raf') vì nó là chủ ngữ của câu.
  • "يُؤَدِّي التَّأْخِيرُ فِي اِسْتِعَادَةِ الْمَعْلُومَاتِ إِلَى إِضَاعَةِ الْوَقْتِ."
    Sự chậm trễ trong việc khôi phục thông tin dẫn đến lãng phí thời gian.
    "اِسْتِعَادَةِ" là مجرور (Jarr) vì nó là مضاف إليه (Mudaf Ilayh) trong cấu trúc الإضافة (Idafa).
(Vị trí vocab_tab4_inline)