(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِشْتَرَكَ
B1
فعل (Verb) ش - - ر - - ك Tổng quát

اِشْتَرَكَ

ishtaraka
tham gia
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

انضم إلى مسابقة أو امتحان

Tiếng Việt

Tham gia vào một cuộc thi hoặc kỳ thi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِشْتَرَكَ الطُّلَّابُ فِي الْمُسَابَقَةِ."

    "Các sinh viên đã tham gia vào cuộc thi."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ش-ر-ك (sh-r-k) | Nghĩa là tham gia, có gốc từ 'chia sẻ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِشْتَرَكَ ishtaraka
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَشْتَرِكُ yashtariku
Masdar (Verbal Noun) اِشْتِرَاك ishtirāk

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِشْتَرَكَ الطُّلَّابُ فِي الْمُسَابَقَةِ."
    Các học sinh đã tham gia vào cuộc thi.
    اِشْتَرَكَ: فعل ماضٍ (động từ quá khứ), الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع (chủ ngữ, trạng thái Raf').
  • "يَشْتَرِكُ عَلِيٌّ فِي دَوْرَةِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Ali tham gia vào khóa học tiếng Ả Rập.
    يَشْتَرِكُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại, trạng thái Raf'), عَلِيٌّ: فاعل مرفوع (chủ ngữ, trạng thái Raf').
  • "لَنْ يَشْتَرِكَ أَحْمَدُ فِي هَذِهِ الرِّحْلَةِ."
    Ahmed sẽ không tham gia vào chuyến đi này.
    يَشْتَرِكَ: فعل مضارع منصوب (động từ hiện tại, trạng thái Nasb' vì có 'لَنْ' đứng trước), أَحْمَدُ: فاعل مرفوع (chủ ngữ, trạng thái Raf').
Thì Tương lai
  • "اِشْتَرَكَ الطَّالِبُ فِي الْمُسَابَقَةِ."
    Học sinh đã tham gia cuộc thi.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - Chủ ngữ, cách Raf' - Nominative)
  • "سَوْفَ يَشْتَرِكُ أَحْمَدُ فِي دَوْرَةِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Ahmed sẽ tham gia khóa học tiếng Ả Rập.
    يَشْتَرِكُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فعل مضارع - Động từ hiện tại, cách Raf' - Nominative do không có yếu tố tác động)
  • "أُرِيدُ أَنْ أَشْتَرِكَ فِي هَذَا الْمَشْرُوعِ الْمُهِمِّ."
    Tôi muốn tham gia vào dự án quan trọng này.
    أَشْتَرِكَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (فعل مضارع - Động từ hiện tại, cách Nasb - Accusative do có 'أَنْ' đứng trước)
(Vị trí vocab_tab4_inline)