(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِكْتَشَفَ
B1
فعل ماض (Masculine) Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

اِكْتَشَفَ

iktashafa
đã phát hiện
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَجَدَ شَيْئًا لَمْ يَكُنْ مَعْرُوفًا مِنْ قَبْلُ

Tiếng Việt

Đã phát hiện, nhận thấy điều gì đó, thường là điều không dễ nhận ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِكْتَشَفَ الْعَالِمُ دَوَاءً جَدِيدًا."

    "Nhà khoa học đã phát hiện ra một loại thuốc mới."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ك-ش-ف | Động từ (quá khứ phân từ/quá khứ đơn): Đã phát hiện, nhận thấy điều gì đó. Lưu ý chia động từ theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِكْتَشَفَ ٱلْعَالِمُ دَوَاءً جَدِيدًا لِلْمَرَضِ."
    Nhà khoa học đã phát hiện ra một loại thuốc mới cho căn bệnh này.
    "اِكْتَشَفَ": فعل ماض مبني على الفتح. "ٱلْعَالِمُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِكْتَشَفْتُ كَنْزًا قَدِيمًا فِي ٱلصَّحْرَاءِ."
    Tôi đã phát hiện ra một kho báu cổ trong sa mạc.
    "اِكْتَشَفْتُ": فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء: ضمير متصل في محل رفع فاعل. "كَنْزًا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَقَدْ اِكْتَشَفَ ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ آثَارًا قَدِيمَةً."
    Các nhà thám hiểm đã phát hiện ra những di tích cổ.
    "اِكْتَشَفَ": فعل ماض مبني على الفتح. "ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
Thì Tương lai
  • "اِكْتَشَفَ ٱلْعَالِمُ دَوَاءً جَدِيدًا."
    Nhà khoa học đã phát hiện ra một loại thuốc mới.
    اِكْتَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. دَوَاءً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِكْتَشَفَ ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ قَارَّةً جَدِيدَةً."
    Các nhà thám hiểm đã phát hiện ra một lục địa mới.
    اِكْتَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. قَارَّةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَكْتَشِفُ ٱلْبَاحِثُ حَقَائِقَ جَدِيدَةً."
    Nhà nghiên cứu sẽ phát hiện ra những sự thật mới.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَكْتَشِفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (trong trường hợp này, vì không có tác nhân làm thay đổi trạng thái nguyên bản, nó vẫn ở trạng thái Raf'). ٱلْبَاحِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. حَقَائِقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِكْتَشَفَ ٱلْعَالِمُ دَوَاءً جَدِيدًا لِلْمَرَضِ."
    Nhà khoa học đã phát hiện ra một loại thuốc mới cho căn bệnh.
    اِكْتَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِكْتَشَفَ ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ كَهْفًا جَدِيدًا فِي ٱلْجَبَلِ."
    Những nhà thám hiểm đã phát hiện ra một hang động mới trong núi.
    اِكْتَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "اِكْتَشَفَتْ فَاطِمَةُ مَوْهِبَتَهَا فِي ٱلرَّسْمِ مُبَكِّرًا."
    Fatima đã phát hiện ra tài năng vẽ của mình từ sớm.
    اِكْتَشَفَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِكْتَشَفَ ٱلْعَالِمُ دَوَاءً جَدِيدًا.‎"
    Nhà khoa học đã phát hiện ra một loại thuốc mới.
    اِكْتَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, được xây dựng trên Fatha - chỉ thì quá khứ). ٱلْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị ở cuối từ).
  • "يَكْتَشِفُ ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ أَرَاضِيَ جَدِيدَةً."
    Các nhà thám hiểm đang khám phá những vùng đất mới.
    يَكْتَشِفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). ٱلْمُسْتَكْشِفُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Waw vì nó là số nhiều giống đực).
  • "لَنْ يَكْتَشِفَ أَحَدٌ سِرَّ ٱلْحَيَاةِ إِلَّا بَعْدَ ٱلْجُهْدِ."
    Sẽ không ai khám phá ra bí mật của cuộc sống trừ khi sau nỗ lực.
    لَنْ يَكْتَشِفَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị, vì có 'لَنْ' đứng trước).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِكْتَشَفَ ٱلْعَالِمُ دَوَاءً جَدِيدًا لِلْمَرَضِ."
    Nhà khoa học đã phát hiện ra một loại thuốc mới cho căn bệnh.
    اِكْتَشَفَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), ٱلْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). دَوَاءً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người tín hữu luôn luôn cố gắng hướng tới điều tốt đẹp.
    يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Động từ hiện tại, động từ yếu, cách Raf', dấu hiệu là الضمة ước lượng trên الألف vì không thể phát âm). إِلَى الْخَيْرِ: جار ومجرور (Giới từ và tân ngữ của giới từ), الْخَيْرِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Cách Jarr, dấu hiệu là الكسرة).
  • "لَمْ يَرْمِ ٱلْوَلَدُ ٱلْكُرَةَ بَعِيدًا."
    Đứa trẻ đã không ném quả bóng đi xa.
    يَرْمِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة (Động từ hiện tại, bị Jasm, dấu hiệu là حذف حرف العلة (xóa bỏ nguyên âm yếu) ). ٱلْكُرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)