اِلْتِزَامٌ
iltizām
cam kết
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عهد أو وعد قاطع بالقيام بشيء
Tiếng Việt
Lời hứa long trọng hoặc cam kết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيْنَا اِلْتِزَامٌ بِحِمَايَةِ الْبِيئَةِ."
"Chúng tôi có cam kết bảo vệ môi trường."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ل-ز-م | جمع: اِلْتِزَامَات (Sound Plural) | Al-Iltizām có nghĩa là một lời hứa long trọng hoặc cam kết. Số nhiều của nó là iltizāmāt (التزامات).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
