(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْحَازَ
B2
فعل ماض (Masculine) Xã hội

اِنْحَازَ

inḥāza
về phe
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَقَفَ مَعَ طَرَفٍ فِي نِزَاعٍ

Tiếng Việt

Về phe, đứng về phía, ủng hộ một bên trong một cuộc tranh cãi hoặc xung đột.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِنْحَازَ الْحَكَمُ إِلَى الْفَرِيقِ الْمَحَلِّيِّ."

    "Trọng tài đã về phe đội địa phương."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَعَصَّبَ لِـ (Thiên vị, có thành kiến với)

Addad

كَانَ مُحَايِدًا (Giữ thái độ trung lập)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-و-ز | Nghĩa: Về phe, đứng về phía. Động từ 'اِنْحَازَ' thường đi kèm với giới từ 'إِلَى' (ilā) để chỉ rõ đối tượng được ủng hộ. Ví dụ: اِنْحَازَ إِلَى الْفَرِيقِ (inḥāza ilā al-farīqi) - Anh ta về phe đội đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِنْحَازَ الْمُحَامِي لِمُوَكِّلِهِ بِشِدَّةٍ."
    Luật sư đã kiên quyết đứng về phía khách hàng của mình.
    اِنْحَازَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có vai trò I'rab trực tiếp vì đây là động từ quá khứ.
  • "اِنْحَازَتِ الْمَحْكَمَةُ إِلَى الْحَقِّ وَالْعَدْلِ."
    Tòa án đã đứng về lẽ phải và công bằng.
    اِنْحَازَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. Không có vai trò I'rab trực tiếp vì đây là động từ quá khứ.
  • "لَمْ يَنْحَزْ إِلَى أَيِّ فَرِيقٍ مُتَنَازِعٍ."
    Anh ấy đã không đứng về bất kỳ đội nào đang tranh chấp.
    يَنْحَزْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. Vai trò I'rab: Jazam (vì có لم).
Thì Tương lai
  • "اِنْحَازَ الْمُحَامِي لِلْمُتَّهَمِ بِشِدَّةٍ."
    Luật sư đã bênh vực bị cáo một cách mạnh mẽ.
    اِنْحَازَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab cụ thể vì là động từ quá khứ hoàn thành.
  • "سَوْفَ أَدْرُسُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ الْفُصْحَى فِي الْجَامِعَةِ."
    Tôi sẽ học tiếng Ả Rập chuẩn (MSA) tại trường đại học.
    أَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Raf' (مرفوع) vì là động từ hiện tại ở dạng nguyên thể.
  • "سَيَذْهَبُ الطُّلَّابُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Ngày mai, các sinh viên sẽ đến thư viện.
    يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Raf' (مرفوع) vì là động từ hiện tại ở dạng nguyên thể.
Câu mệnh lệnh
  • "اِنْحَازَ الْمُحَامِي لِلْمُتَّهَمِ بِشِدَّةٍ."
    Luật sư đã đứng về phía bị cáo một cách mạnh mẽ.
    اِنْحَازَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُحَامِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدِ اِنْحَازَتِ الصَّحِيفَةُ إِلَى رَأْيِ الْحُكُومَةِ فِي الْقَضِيَّةِ."
    Tờ báo đã nghiêng về phía quan điểm của chính phủ trong vụ án.
    اِنْحَازَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الصَّحِيفَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ يَا وَلَدِي."
    Hãy học hành chăm chỉ để đạt được thành công, con trai của ta!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِنْحَازَ ٱلْحَكَمُ لِلْفَرِيقِ ٱلْمُسْتَضِيفِ."
    Trọng tài đã đứng về phía đội chủ nhà.
    اِنْحَازَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْحَكَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَمْ يَنْحَزْ ٱلْجُنْدِيُّ إِلَى أَيِّ فَرِيقٍ فِي ٱلْحَرْبِ."
    Người lính đã không đứng về phía bất kỳ đội nào trong cuộc chiến.
    يَنْحَزْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ لَا تَنْحَازَ إِلَى رَأْيِ أَحَدٍ قَبْلَ أَنْ تَسْمَعَ ٱلْجَمِيعَ."
    Bạn không nên nghiêng về ý kiến của ai trước khi nghe tất cả mọi người.
    تَنْحَازَ: فعل مضارع منصوب بـ (أَنْ) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنت'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)