اِنْخِفَاضٌ
in-khi-fā-ḍun
xu hướng giảm
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ميل عام نحو الأسفل في النشاط التجاري أو أسعار الأسهم
Tiếng Việt
Một xu hướng giảm chung hoặc sự dịch chuyển xuống, ví dụ như trong hoạt động kinh doanh hoặc giá cổ phiếu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَ سِعْرُ النَّفْطِ اِنْخِفَاضًا حَادًّا."
"Giá dầu đã chứng kiến một sự sụt giảm mạnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: خ-ف-ض | الجمع: اِنْخِفَاضَات (Sound Plural) | Xu hướng giảm nói chung hoặc sự dịch chuyển xuống. Chú ý về cách sử dụng trong các ngữ cảnh kinh tế.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"شَهِدَ سُوقُ الْأَسْهُمِ انْخِفَاضًا كَبِيرًا الْيَوْمَ."Thị trường chứng khoán đã chứng kiến sự sụt giảm lớn ngày hôm nay.اِنْخِفَاضًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha trên chữ cuối).
-
"تَأَثَّرَتِ الْأَرْبَاحُ بِانْخِفَاضٍ حَادٍّ فِي الْمَبِيعَاتِ."Lợi nhuận bị ảnh hưởng bởi sự sụt giảm mạnh trong doanh số bán hàng.بِانْخِفَاضٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (là một danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu là Kasra trên chữ cuối).
-
"يُعْتَبَرُ انْخِفَاضُ الأَسْعَارِ فُرْصَةً لِلْمُسْتَثْمِرِينَ."Sự sụt giảm giá cả được coi là cơ hội cho các nhà đầu tư.انْخِفَاضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma trên chữ cuối).
Số đôi (Dual)
-
"شَهِدَ سُوقُ الْأَسْهُمِ انْخِفَاضًا حَادًّا الْيَوْمَ."Thị trường chứng khoán đã chứng kiến sự sụt giảm mạnh ngày hôm nay.اِنْخِفَاضًا: Nasb, vì là مَفْعُول بِهِ (đối tượng trực tiếp) của động từ 'شَهِدَ'.
-
"يُعَانِي الِاقْتِصَادُ مِنِ انْخِفَاضٍ فِي مُعَدَّلَاتِ النُّمُوِّ."Nền kinh tế đang phải chịu đựng sự suy giảm trong tỷ lệ tăng trưởng.انْخِفَاضٍ: Jarr, vì đứng sau مِن (giới từ).
-
"الْاِنْخِفَاضُ فِي الْأَسْعَارِ يُؤَثِّرُ عَلَى أَرْبَاحِ الشَّرِكَاتِ."Sự sụt giảm giá cả ảnh hưởng đến lợi nhuận của các công ty.الْاِنْخِفَاضُ: Raf', vì là مُبْتَدَأ (chủ đề) của câu.
Giống Đực và Giống Cái
-
"شَهِدَ سُوقُ الْأَسْهُمِ انْخِفَاضًا حَادًّا الْيَوْمَ."Thị trường chứng khoán đã chứng kiến một sự sụt giảm mạnh ngày hôm nay."انْخِفَاضًا" là مَفْعُولٌ بِهِ (đối tượng) trong câu, ở trạng thái نَصْب (Nasb).
-
"يُعَانِي الِاقْتِصَادُ الْعَالَمِيُّ مِنْ اِنْخِفَاضٍ مُسْتَمِرٍّ فِي مُعَدَّلَاتِ النُّمُوِّ."Nền kinh tế toàn cầu đang phải chịu đựng một sự suy giảm liên tục trong tỷ lệ tăng trưởng."اِنْخِفَاضٍ" là مُضَاف إِلَيْهِ (giới từ sở hữu cách) sau مِنْ (giới từ), ở trạng thái جَرّ (Jarr).
-
"لَا يُوْجَدُ مَا يَدْعُو إِلَى الْقَلَقِ بِسَبَبِ الِانْخِفَاضِ الْطَّفِيفِ فِي الْمَبِيعَاتِ."Không có gì đáng lo ngại về sự sụt giảm nhỏ trong doanh số bán hàng."الِانْخِفَاضِ" là اِسْم مَجْرُور (danh từ bị chi phối bởi giới từ) sau بِ (giới từ), ở trạng thái جَرّ (Jarr).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"شَهِدَ سُوقُ الْأَسْهُمِ ٱنْخِفَاضًا كَبِيرًا."Thị trường chứng khoán đã chứng kiến sự sụt giảm lớn.اِنْخِفَاضًا: Nasb vì là مَفْعُول بِهِ (đối tượng của hành động).
-
"يُعَانِي ٱلِٱقْتِصَادُ مِنِ ٱنْخِفَاضٍ حَادٍّ فِي ٱلْإِنْتَاجِ."Nền kinh tế đang phải chịu đựng sự sụt giảm mạnh trong sản xuất.اِنْخِفَاضٍ: Jarr vì sau مِن (giới từ).
-
"يَجِبُ مُعَالَجَةُ ٱلِٱنْخِفَاضِ فِي ٱلْأَسْعَارِ بِسُرْعَةٍ."Cần phải giải quyết sự sụt giảm giá cả một cách nhanh chóng.ٱلِٱنْخِفَاضِ: Jarr vì sau فِي (giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
