(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْدِمَاج
B2
اِسْم مَصْدَر (Masculine) د - - م - - ج masculine Xã hội học, Ngôn ngữ học, Sinh học

اِنْدِمَاج

indimāj
hòa nhập
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اَلتَّكَيُّف وَالاِنْسِجَام فِي مُجْتَمَع أَوْ ثَقَافَة

Tiếng Việt

Tiếp thu và hiểu đầy đủ thông tin hoặc ý tưởng; hòa nhập và hợp nhất người, ý tưởng hoặc văn hóa vào một xã hội hoặc nền văn hóa rộng lớn hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُسَاعِدُ التَّعَلُّمُ عَلَى الاِنْدِمَاج فِي مُجْتَمَع جَدِيد."

    "Học tập giúp hòa nhập vào một xã hội mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَكَيُّف (Sự thích nghi) اِسْتِيْعَاب (Sự hấp thụ)

Addad

اِنْعِزَال (Sự cô lập) تَمْيِيز (Sự phân biệt đối xử)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: د-م-ج | Số nhiều: اِنْدِمَاجَات (Sound Plural) | 'Indimaj' nghĩa là sự hòa nhập, sự đồng hóa. Lưu ý cách phát âm 'j' trong 'indimaj'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') اِنْدِمَاجٌ
"اَلِانْدِمَاجُ مُهِمٌّ لِتَطَوُّرِ الْمُجْتَمَعِ."
Sự hòa nhập rất quan trọng cho sự phát triển của xã hội.
Accusative (Mansub) اِنْدِمَاجًا
"شَجَّعْنَا اِنْدِمَاجًا كَامِلًا لِلْمُهَاجِرِينَ."
Chúng tôi khuyến khích sự hội nhập hoàn toàn cho những người nhập cư.
Genitive (Majrur) اِنْدِمَاجٍ
"نَحْتَاجُ إِلَى تَسْهِيلِ عَمَلِيَّةِ اِنْدِمَاجٍ سَرِيعَةٍ."
Chúng ta cần tạo điều kiện cho một quá trình hội nhập nhanh chóng.
Plural/Dual اِنْدِمَاجَات
Sound Plural
"شَارَكْنَا فِي عِدَّةِ اِنْدِمَاجَاتٍ اِقْتِصَادِيَّةٍ."
Chúng tôi đã tham gia vào một số vụ sáp nhập kinh tế.
(Vị trí vocab_tab4_inline)