بَرْزَخٌ
barzakh
eo đất
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قطعة ضيقة من الأرض تربط بين مساحتين أكبر من الأرض، مع وجود الماء على كلا الجانبين.
Tiếng Việt
Một dải đất hẹp nối liền hai vùng đất lớn hơn, thường có nước ở cả hai bên.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يقع مضيق بنما كبرزخ بين المحيط الأطلسي والمحيط الهادئ."
"Eo đất Panama nằm như một eo đất giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: بَرَازِخُ (Broken Plural). برزخ (Barzakh) trong tiếng Ả Rập có nghĩa là một rào cản hoặc sự ngăn cách, thường được dùng để chỉ một ranh giới giữa hai vùng đất hoặc hai trạng thái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | بَرْزَخٌ |
"هَٰذَا بَرْزَخٌ بَيْنَ الدُّنْيَا وَالْآخِرَةِ." Đây là một bức bình phong giữa thế giới này và thế giới bên kia. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | بَرْزَخًا |
"رَأَيْتُ بَرْزَخًا عَظِيمًا." Tôi đã thấy một bức bình phong vĩ đại. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | بَرْزَخٍ |
"لَا يَسْتَطِيعُونَ تَجَاوُزَ ذَٰلِكَ الْبَرْزَخِ." Họ không thể vượt qua được bức bình phong đó. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | بَرَازِخُ |
Broken Plural "تُوجَدُ بَرَازِخُ كَثِيرَةٌ فِي الْبِحَارِ." Có nhiều vách ngăn trong biển. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
