(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَعْض
A2
اسم (مذكر) ب - ع - ض Masculine Ngôn ngữ học

بَعْض

baʿḍ
một số
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كمية غير محددة أو معينة من شيء ما

Tiếng Việt

Một số, nhiều, một lượng lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "بَعْضُ النَّاسِ يُحِبُّونَ القَهْوَةَ."

    "Một số người thích cà phê."

  • "أَخَذْتُ بَعْضَ الكُتُبِ مِنَ المَكْتَبَةِ."

    "Tôi đã lấy một số sách từ thư viện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَلِيل (Một ít) جُزْء (Một phần)

Addad

كُلّ (Tất cả)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-ع-ض | Số nhiều: أَبْعَاض (Broken Plural) | 'Baʿḍ' thường được sử dụng để chỉ một phần hoặc một số lượng không xác định của một cái gì đó. Nó có thể đi kèm với giới từ 'min' (مِن) để chỉ 'một số trong số'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') بَعْضٌ
"بَعْضُ ٱلنَّاسِ سَافَرُوا"
Một số người đã đi du lịch.
Accusative (Mansub) بَعْضًا
"رَأَيْتُ بَعْضًا مِنَ ٱلنَّاسِ"
Tôi đã thấy một số người.
Genitive (Majrur) بَعْضِ
"أَخَذْتُ مِنْ بَعْضِ ٱلتُّفَّاحِ"
Tôi đã lấy một ít táo.
Plural أَبْعَاض
(Broken Plural)
"تَجَاوَزْنَا بَعْضَ ٱلْأَبْعَاضِ"
Chúng tôi đã vượt qua một số bộ phận.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اِشْتَرَيْتُ بَعْضَ الْكُتُبِ."
    Tôi đã mua một vài cuốn sách.
    بَعْضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
  • "بَعْضُ الطُّلَّابِ مُجْتَهِدُونَ."
    Một số sinh viên rất siêng năng.
    بَعْضُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "أَعْطَيْتُ بَعْضَ الْفُقَرَاءِ صَدَقَةً."
    Tôi đã cho một vài người nghèo một chút tiền từ thiện.
    بَعْضَ: مفعول به أول منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
Số đôi (Dual)
  • "أَكَلْتُ بَعْضَ الْخُبْزِ."
    Tôi đã ăn một ít bánh mì.
    بَعْضَ: مفعول به (Nasb)
  • "لَدَيَّ بَعْضُ الْكُتُبِ الْمُفِيدَةِ."
    Tôi có một vài cuốn sách hữu ích.
    بَعْضُ: مبتدأ مؤخر (Raf')
  • "قَرَأْتُ بَعْضًا مِنَ الْقِصَّةِ."
    Tôi đã đọc một phần của câu chuyện.
    بَعْضًا: مفعول به (Nasb)
Số nhiều có quy tắc
  • "اِشْتَرَيْتُ بَعْضَ الْكُتُبِ."
    Tôi đã mua một vài cuốn sách.
    "بَعْضَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "قَرَأْتُ بَعْضًا مِنَ الْقِصَصِ."
    Tôi đã đọc một vài câu chuyện.
    "بَعْضًا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "هَذَا بَعْضٌ مِنْ عَمَلِي."
    Đây là một phần trong công việc của tôi.
    "بَعْضٌ": خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)