بَلَغَ
balagha
lên đến
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
وصل إلى
Tiếng Việt
lên đến; tổng cộng là
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَلَغَ عَدَدُ السُّكَّانِ عَشْرَةَ مَلَايِينِ نَسَمَةٍ."
"Dân số lên đến mười triệu người."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: b-l-gh | فعل ماض (Động từ quá khứ). Cần chú ý sự hòa hợp về giống và số với chủ ngữ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"بَلَغَ الْخَبَرُ مَسَامِعَ النَّاسِ."Tin tức đã đến tai mọi người.بَلَغَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْخَبَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"سَوْفَ يَبْلُغُ الْفَرِيقُ النِّهَائِيَّ."Đội sẽ lọt vào trận chung kết.سَوْفَ: حرف استقبال (Tiền tố chỉ tương lai). يَبْلُغُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"سَيَبْلُغُ الْمُسَافِرُونَ الْقَرْيَةَ غَدًا."Hành khách sẽ đến làng vào ngày mai.سَـ: حرف استقبال (Tiền tố chỉ tương lai). يَبْلُغُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
Câu mệnh lệnh
-
"بَلَغَ ٱلْوَلَدُ سِنَّ ٱلرُّشْدِ."Cậu bé đã đến tuổi trưởng thành.فعل ماضٍ (động từ quá khứ) ở dạng ngôi thứ ba số ít giống đực; ٱلْوَلَدُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái رفع (Raf').
-
"اُدْخُلْ يَا عَلِيُّ!"Hãy vào đi, hỡi Ali!فعل الأمر (câu mệnh lệnh) được chia cho ngôi thứ hai số ít giống đực; Ali là منادى (đối tượng được gọi) và đóng vai trò là فاعل (chủ ngữ) ẩn.
-
"اِشْرَبِي ٱلْمَاءَ يَا فَاطِمَةُ!"Hãy uống nước đi, hỡi Fatima!فعل الأمر (câu mệnh lệnh) được chia cho ngôi thứ hai số ít giống cái; Fatima là منادى (đối tượng được gọi) và đóng vai trò là فاعل (chủ ngữ) ẩn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
