(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بُغْضٌ
B2
اسم (مذكر) ب - - غ - - ض masculine Tâm lý học, Cảm xúc

بُغْضٌ

bughḍ
sự ghét cay ghét đắng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كراهية شديدة

Tiếng Việt

Sự ghét cay ghét đắng, ác cảm mạnh mẽ, sự không thích.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَشْعُرُ بِبُغْضٍ شَدِيدٍ نَحْوَ الظُّلْمِ."

    "Anh ấy cảm thấy sự ghét cay ghét đắng đối với sự bất công."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كُرْه (Sự ghét, ác cảm) نُفُور (Sự ghê tởm, ác cảm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-غ-ض | لا يوجد جمع مشهور. كلمة تستخدم غالبًا في سياقات رسمية أو أدبية. (Root: b-gh-ḍ | No common plural form. The word is often used in formal or literary contexts. Nghĩa là 'sự ghét cay ghét đắng', thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc văn chương.)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) بُغْضَانِ
bughḍāni
Plural (Jama') أَبْغَاض
ʾabghāḍ
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْـبُغْـضُ يُـفْـسِـدُ الْـعَـلاَقَـاتِ."
    Sự căm ghét làm hỏng các mối quan hệ.
    اَلْـبُغْـضُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah).
  • "لَا تُـظْـهِـرْ بُـغْـضًـا لِأَحَـدٍ."
    Đừng thể hiện sự căm ghét với bất kỳ ai.
    بُـغْـضًـا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha).
  • "اَلْـمُـؤْمِـنُ يَـتَـجَـنَّـبُ الْـبُـغْـضَ بَـيْـنَ الـنَّـاسِ."
    Người верущий tránh sự căm ghét giữa mọi người.
    اَلْـبُـغْـضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْبُغْضُ يُفْسِدُ الصَّدَاقَةَ."
    Sự căm ghét làm hỏng tình bạn.
    اَلْبُغْضُ (al-bughḍu): مبتدأ (mubtada’) - chủ ngữ, ở trạng thái مرفوع (marfū’) - cách Raf'.
  • "أَظْهَرْتُ بُغْضًا لِلْكَذِبِ."
    Tôi đã thể hiện sự căm ghét đối với sự dối trá.
    بُغْضًا (bughḍan): مفعول به (maf‘ūl bihi) - tân ngữ, ở trạng thái منصوب (manṣūb) - cách Nasb.
  • "لَا تَدَعِ الْبُغْضَ يَتَمَكَّنُ مِنْ قَلْبِكَ."
    Đừng để sự căm ghét chiếm lấy trái tim bạn.
    اَلْبُغْضَ (al-bughḍa): اسم مجرور (ism majrūr) - danh từ bị chi phối bởi giới từ ẩn, ở trạng thái مجرور (majrūr) - cách Jarr.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْبُغْضُ يُفْسِدُ الْعَلاَقَاتِ."
    Sự căm ghét phá hoại các mối quan hệ.
    اَلْبُغْضُ: مبتدأ (Raf') - Chủ ngữ, bắt đầu câu.
  • "أَظْهَرَ الرَّجُلُ بُغْضًا شَدِيدًا نَحْوَ الْكَذَّابِينَ."
    Người đàn ông thể hiện sự căm ghét sâu sắc đối với những kẻ nói dối.
    بُغْضًا: مفعول به (Nasb) - Tân ngữ, chịu tác động của động từ أَظْهَرَ.
  • "لَا تَدَعِ الْبُغْضَ يَتَمَكَّنُ مِنْ قَلْبِكَ."
    Đừng để sự căm ghét chiếm lấy trái tim bạn.
    اَلْبُغْضَ: اسم مجرور (Jarr) - Danh từ bị chi phối bởi giới từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)