بُنِيَ
buniya
được xây dựng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تم تشييده أو إنشاؤه
Tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'build'. Xây dựng (cái gì đó, thường là một tòa nhà, cầu hoặc đường) bằng cách ghép các bộ phận hoặc vật liệu lại với nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بُنِيَ المَبْنَى الجَدِيدُ في وَسَطِ المَدِينَةِ."
"Tòa nhà mới đã được xây dựng ở trung tâm thành phố."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-ن-ي | Động từ bị động (passive voice) ở thì quá khứ. Dùng để diễn tả một cái gì đó đã được xây dựng. Cần chú ý đến dạng bị động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"بُنِيَ الْمَسْجِدُ فِي الْعَامِ الْمَاضِي."Nhà thờ Hồi giáo đã được xây dựng vào năm ngoái.الْمَسْجِدُ là نائب الفاعل (Na'ib al-Fa'il) của بُنِيَ, ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"بُنِيَتِ الْمَدْرَسَةُ عَلَى تَلٍّ مُرْتَفِعٍ."Ngôi trường đã được xây trên một ngọn đồi cao.الْمَدْرَسَةُ là نائب الفاعل (Na'ib al-Fa'il) của بُنِيَ, ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"بُنِيَ الْبَيْتُ بِجُهْدٍ كَبِيرٍ."Ngôi nhà đã được xây dựng với rất nhiều nỗ lực.الْبَيْتُ là نائب الفاعل (Na'ib al-Fa'il) của بُنِيَ, ở trạng thái Raf' (مرفوع).
Câu mệnh lệnh
-
"بُنِيَ ٱلْمَسْجِدُ ٱلْجَدِيدُ فِي ٱلْعَامِ ٱلْمَاضِي."Nhà thờ Hồi giáo mới đã được xây dựng vào năm ngoái.بُنِيَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. اَلْمَسْجِدُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"بُنِيَتِ ٱلْمَدْرَسَةُ عَلَىٰ تَلٍّ مُرْتَفِعٍ."Ngôi trường đã được xây dựng trên một ngọn đồi cao.بُنِيَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. اَلْمَدْرَسَةُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَا عَلِيُّ، اُكْتُبْ دَرْسَكَ بِخَطٍّ جَمِيلٍ!"Hỡi Ali, hãy viết bài học của con bằng một nét chữ đẹp!اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"بُنِيَ ٱلْمَسْجِدُ ٱلْجَدِيدُ فِي ٱلْعَامِ ٱلْمَاضِي."Ngôi đền mới đã được xây dựng vào năm ngoái.بُنِيَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
-
"بُنِيَتِ ٱلْمَدْرَسَةُ عَلَىٰ طِرَازٍ عَصْرِيٍّ."Ngôi trường đã được xây dựng theo phong cách hiện đại.بُنِيَت: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
-
"بُنِيَ ٱلْجِسْرُ لِتَسْهِيلِ ٱلْمُرُورِ بَيْنَ ٱلْمَدِينَتَيْنِ."Cây cầu đã được xây dựng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại giữa hai thành phố.بُنِيَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
