(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِإِيجَازٍ
B2
شِبْهُ جُمْلَة (Feminine) ء - - ج - - ز feminine Giao tiếp hàng ngày

بِإِيجَازٍ

bi'ījāzin
nói tóm lại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِاخْتِصَارٍ وَبِدُونِ تَفَاصِيلَ غَيْرَ ضَرُورِيَّة

Tiếng Việt

Nói tóm lại; để đi thẳng vào vấn đề; bỏ qua các chi tiết không cần thiết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "بِإِيجَازٍ، نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى الْمَزِيدِ مِنَ الْمَال."

    "Nói tóm lại, chúng ta cần thêm tiền."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِاخْتِصَار (Nói ngắn gọn) خُلاصَةً (Tóm lại)

Addad

بِتَفْصِيل (Một cách chi tiết) بِإِسْهَاب (Một cách dài dòng)

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Cụm từ này được sử dụng để chỉ việc tóm tắt một vấn đề hoặc đi thẳng vào vấn đề chính mà không cần nhiều chi tiết.

Ngữ pháp (Qawa'id)

(Vị trí vocab_tab4_inline)