(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِتَرَدُّدٍ
B2
ظرف (Adverb) ر - - د - - د Tổng quát

بِتَرَدُّدٍ

bi-taraddudin
dè dặt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة مترددة وغير واثقة

Tiếng Việt

Một cách ngập ngừng, không chắc chắn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أجاب بِتَرَدُّدٍ على السؤال."

    "Anh ấy trả lời câu hỏi một cách dè dặt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِتَوَجُّسٍ (Một cách nghi ngại)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không áp dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَحَدَّثَ بِتَرَدُّدٍ وَاضِحٍ."
    Anh ấy nói với một sự do dự rõ ràng.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور (Giới từ + danh từ) ở trạng thái Jarr, bổ nghĩa cho động từ تحدّث.
  • "أَجَابَ الطَّالِبُ بِتَرَدُّدٍ عَلَى السُّؤَالِ."
    Học sinh trả lời câu hỏi một cách do dự.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور (Giới từ + danh từ) ở trạng thái Jarr, bổ nghĩa cho động từ أجاب.
  • "نَظَرَ إِلَيْهَا بِتَرَدُّدٍ قَبْلَ أَنْ يَتَكَلَّمَ."
    Anh ấy nhìn cô ấy một cách do dự trước khi nói.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور (Giới từ + danh từ) ở trạng thái Jarr, bổ nghĩa cho động từ نظر.
Thì Tương lai
  • "تَحَدَّثَ بِتَرَدُّدٍ وَاضِحٍ."
    Anh ấy nói một cách ngập ngừng rõ ràng.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور, đóng vai trò trạng ngữ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho động từ تَحَدَّثَ. Trạng thái جار ومجرور do حرف الجر (بِ) tác động đến اسم (تَرَدُّدٍ).
  • "أَجَابَ الْمُتَّهَمُ بِتَرَدُّدٍ شَدِيدٍ عَلَى أَسْئِلَةِ الْمُحَقِّقِ."
    Bị cáo trả lời các câu hỏi của điều tra viên một cách rất ngập ngừng.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور, đóng vai trò trạng ngữ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho động từ أَجَابَ. Trạng thái جار ومجرور do حرف الجر (بِ) tác động đến اسم (تَرَدُّدٍ).
  • "نَظَرَ إِلَيْهَا بِتَرَدُّدٍ ثُمَّ قَرَّرَ مُسَاعَدَتَهَا."
    Anh ấy nhìn cô ấy một cách ngập ngừng rồi quyết định giúp đỡ cô ấy.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور, đóng vai trò trạng ngữ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho động từ نَظَرَ. Trạng thái جار ومجرور do حرف الجر (بِ) tác động đến اسم (تَرَدُّدٍ).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ بِتَرَدُّدٍ وَاضِحٍ."
    Anh ấy đã nói một cách ngập ngừng rõ ràng.
    بِتَرَدُّدٍ: ظرف حال (Trạng từ chỉ cách thức), مجرور بحرف الجر (Cách Jarr do giới từ بِ).
  • "دَرَسْتُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ فِي الْجَامِعَةِ."
    Tôi đã học tiếng Ả Rập tại trường đại học.
    دَرَسْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك (تاء الفاعل). (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, được xây dựng trên Sukun do kết nối với đại từ chủ cách المتحرك (تاء الفاعل).)
  • "سَافَرْنَا إِلَى مِصْرَ الْعَامَ الْمَاضِيَ."
    Chúng tôi đã đi du lịch đến Ai Cập năm ngoái.
    سَافَرْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الدالة على الفاعلين. (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều, được xây dựng trên Sukun do kết nối với đại từ chỉ người thực hiện hành động (نا)).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَحَدَّثَ بِتَرَدُّدٍ وَاضِحٍ."
    Anh ấy nói một cách ngập ngừng rõ ràng.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور, trạng thái (ḥāl) chỉ cách thức hành động, mang nghĩa 'một cách ngập ngừng'.
  • "أَجَابَ ٱلسَّائِلُ بِتَرَدُّدٍ عَلَى ٱلسُّؤَالِ ٱلصَّعْبِ."
    Người hỏi trả lời câu hỏi khó một cách ngập ngừng.
    بِتَرَدُّدٍ: جار ومجرور, trạng thái (ḥāl) chỉ cách thức hành động, mang nghĩa 'một cách ngập ngừng'.
  • "يَجِبُ أَنْ لَا تَدْعُوَ إِلَى ٱلشَّرِّ."
    Bạn không nên kêu gọi điều ác.
    تَدْعُوَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một động từ yếu (الأفعال المعتلة) vì nó kết thúc bằng chữ علة (waw).
(Vị trí vocab_tab4_inline)