بِتَهَوُّر
bi-tahawwur
lắp ráp vội vàng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِعُجْلَةٍ وَ تَسَرُّعٍ دُونَ تَرَّوِي
Tiếng Việt
Một cách vội vã, hấp tấp; nhanh chóng và không chú ý kỹ đến chi tiết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَامَ بِتَرْكِيبِ الْأَثَاثِ بِتَهَوُّرٍ"
"Anh ấy đã lắp ráp đồ đạc một cách vội vàng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: h-w-r | Nghĩa đen: Với sự hấp tấp, liều lĩnh; Tương tự như 'một cách vội vã, hấp tấp' trong tiếng Việt. Lưu ý rằng trạng từ trong tiếng Ả Rập thường được hình thành từ danh từ bằng cách thêm tiền tố 'bi-' (بِـ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"قَادَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ بِتَهَوُّرٍ فَكَادَ يَقَعُ حَادِثٌ."Người lái xe đã lái xe một cách bất cẩn, suýt gây ra tai nạn."بِتَهَوُّرٍ": مجرور بحرف الجر (الباء) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يَتَصَرَّفُ بَعْضُ الشَّبَابِ بِتَهَوُّرٍ فِي قِيَادَةِ الدَّرَّاجَاتِ النَّارِيَّةِ."Một số thanh niên hành xử thiếu thận trọng khi lái xe máy."بِتَهَوُّرٍ": مجرور بحرف الجر (الباء) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يَشْرَبُ الطِّفْلُ الْحَلِيبَ كُلَّ صَبَاحٍ."Đứa trẻ uống sữa mỗi sáng."يَشْرَبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"قَادَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ بِتَهَوُّرٍ فَكَادَ أَنْ يَقَعَ حَادِثٌ."Người lái xe đã lái xe một cách bất cẩn, suýt gây ra tai nạn."بِتَهَوُّرٍ": حَالٌ مَنْصُوبٌ وَ عَلَامَةُ نَصْبِهِ الفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ عَلَى آخِرِهِ (Hâl (trạng ngữ), Nasb)
-
"يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."Người верующий luôn nỗ lực hướng tới điều tốt."يَسْعَى": فِعْلٌ مُضَارِعٌ مَرْفُوعٌ وَ عَلَامَةُ رَفْعِهِ الضَّمَّةُ الْمُقَدَّرَةُ عَلَى الْأَلِفِ الْمَقْصُورَةِ (Động từ yếu, Raf')
-
"لَنْ أَنْسَى فَضْلَكَ عَلَيَّ."Tôi sẽ không bao giờ quên ân huệ của bạn đối với tôi."أَنْسَى": فِعْلٌ مُضَارِعٌ مَنْصُوبٌ بِلَنْ وَ عَلَامَةُ نَصْبِهِ الفَتْحَةُ الْمُقَدَّرَةُ عَلَى الْأَلِفِ الْمَقْصُورَةِ (Động từ yếu, Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
