(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِحُزْنٍ
B1
ظرف (Adverb) ح - - ز - - ن Cảm xúc, Tâm lý

بِحُزْنٍ

bi ḥuzn
một cách buồn bã
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة حزينة أو بأسف

Tiếng Việt

Một cách buồn bã; với nỗi buồn hoặc sự hối tiếc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَظَرَ إِلَيَّ بِحُزْنٍ."

    "Anh ấy nhìn tôi một cách buồn bã."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِأَسَف (Một cách hối tiếc)

Addad

بِسُرُور (Một cách vui vẻ)

Ghi chú

Lưu ý

Không có thông tin gốc từ hay số nhiều vì đây là trạng từ. (Không đổi)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "نَظَرَ إِلَيَّ ٱلطِّفْلُ بِحُزْنٍ."
    Đứa trẻ nhìn tôi một cách buồn bã.
    "بِحُزْنٍ" là trạng từ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho động từ "نَظَرَ". Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر "بِـ" đứng trước.
  • "تَحَدَّثَ ٱلرَّجُلُ بِحُزْنٍ عَنْ فُقْدَانِ وَلَدِهِ."
    Người đàn ông nói một cách buồn bã về sự mất mát đứa con của mình.
    "بِحُزْنٍ" là trạng từ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho động từ "تَحَدَّثَ". Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر "بِـ" đứng trước.
  • "تَذَكَّرْتُ ٱلْمَاضِيَ بِحُزْنٍ شَدِيدٍ."
    Tôi nhớ về quá khứ với một nỗi buồn sâu sắc.
    "بِحُزْنٍ" là trạng từ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho động từ "تَذَكَّرْتُ". Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر "بِـ" đứng trước.
  • "اُدْرُسْ جَيِّدًا!"
    Hãy học hành chăm chỉ!
    "اُدْرُسْ" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) được chia ở ngôi thứ hai số ít, giống đực.
  • "اِشْرَبِي ٱلْمَاءَ يَا فَاطِمَةُ!"
    Hỡi Fatima, hãy uống nước đi!
    "اِشْرَبِي" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) được chia ở ngôi thứ hai số ít, giống cái.
  • "إِذْهَبُوا إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ يَا أَوْلَادُ!"
    Các con ơi, hãy đi đến trường đi!
    "إِذْهَبُوا" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) được chia ở ngôi thứ hai số nhiều, giống đực.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ ٱلرَّجُلُ بِحُزْنٍ عَنْ فُقْدَانِ وَلَدِهِ."
    Người đàn ông nói một cách buồn bã về sự mất mát đứa con của mình.
    بِحُزْنٍ: trạng thái (ḥāl) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'تَحَدَّثَ' (đã nói).
  • "نَظَرَ ٱلطِّفْلُ إِلَىٰ أُمِّهِ بِحُزْنٍ شَدِيدٍ."
    Đứa trẻ nhìn mẹ nó với nỗi buồn sâu sắc.
    بِحُزْنٍ: trạng thái (ḥāl) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'نَظَرَ' (đã nhìn).
  • "تَذَكَّرْتُ أَيَّامَ ٱلدِّرَاسَةِ بِحُزْنٍ وَشَوْقٍ."
    Tôi nhớ về những ngày học với nỗi buồn và sự mong mỏi.
    بِحُزْنٍ: trạng thái (ḥāl) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'تَذَكَّرْتُ' (đã nhớ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "نَظَرَ إِلَيْهَا بِحُزْنٍ شَدِيدٍ."
    Anh ấy nhìn cô ấy với nỗi buồn sâu sắc.
    بِحُزْنٍ: جار ومجرور, متعلق بالفعل 'نَظَرَ'. مجرور بالكسرة الظاهرة.
  • "تَذَكَّرَ أَيَّامَ طُفُولَتِهِ بِحُزْنٍ عَمِيقٍ."
    Anh ấy nhớ về những ngày thơ ấu với nỗi buồn sâu sắc.
    بِحُزْنٍ: جار ومجرور, متعلق بالفعل 'تَذَكَّرَ'. مجرور بالكسرة الظاهرة.
  • "تَحَدَّثَ عَنْ فَقْدِهِ بِحُزْنٍ وَاضِحٍ."
    Anh ấy nói về sự mất mát của mình với một nỗi buồn rõ ràng.
    بِحُزْنٍ: جار ومجرور, متعلق بالفعل 'تَحَدَّثَ'. مجرور بالكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)