(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِخُبْثٍ
B2
Adverb (حَال) Hành vi và Cảm xúc

بِخُبْثٍ

bi khubthin
một cách ác ý
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِطَرِيقَةٍ تَدُلُّ عَلَى رَغْبَةٍ فِي إِيذَاءِ الآخَرِينَ

Tiếng Việt

Một cách thể hiện mong muốn làm hại, gây khó chịu hoặc làm buồn người khác; một cách đầy ác ý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَصَرَّفَ بِخُبْثٍ شَدِيدٍ."

    "Anh ta đã hành động một cách cực kỳ ác độc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِشَرّ (Một cách xấu xa) بِضَغِينَة (Một cách hằn học)

Addad

بِلُطْف (Một cách tử tế) بِإِحْسَان (Một cách tốt bụng)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ. Nghĩa là 'một cách ác độc, nham hiểm'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَحَدَّثَ بِخُبْثٍ لِيُوقِعَ بَيْنَهُم."
    Anh ta đã nói một cách ác ý để gây chia rẽ giữa họ.
    "بِخُبْثٍ": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "نَظَرَ إِلَيْهِ بِخُبْثٍ وَهُوَ يُخَطِّطُ لِإِيقَاعِهِ فِي الْمَشَاكِل."
    Anh ta nhìn anh ta một cách xảo quyệt trong khi lên kế hoạch khiến anh ta gặp rắc rối.
    "بِخُبْثٍ": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِبْتَسَمَ بِخُبْثٍ عِنْدَمَا سَمِعَ الْخَبَرَ السَّيِّئَ عَنْ مُنَافِسِهِ."
    Anh ta cười một cách nham hiểm khi nghe tin xấu về đối thủ của mình.
    "بِخُبْثٍ": حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "نَظَرَ إِلَيْهِ بِخُبْثٍ."
    Anh ta nhìn anh ta một cách hiểm độc.
    بِخُبْثٍ: حَال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. ( trạng thái cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
  • "اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ يَا وَلَدُ!"
    Hãy vào nhà một cách lặng lẽ, hỡi con trai!
    اُدْخُلْ: فِعْلُ أَمْرٍ مَبْنِيٌّ عَلَى السُّكُونِ. (động từ mệnh lệnh được xây dựng trên sự im lặng)
  • "اِذْهَبْ إِلَى الْمَدْرَسَةِ مُبَكِّرًا!"
    Hãy đến trường sớm!
    اِذْهَبْ: فِعْلُ أَمْرٍ مَبْنِيٌّ عَلَى السُّكُونِ. (động từ mệnh lệnh được xây dựng trên sự im lặng)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "نَظَرَ إِلَيْهِ بِخُبْثٍ."
    Anh ta nhìn anh ấy một cách hiểm độc.
    بِخُبْثٍ: trạng thái (حَال) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'نَظَرَ'. Dạng Jarr (جَرّ) vì có giới từ 'بِ'.
  • "تَبَسَّمَ بِخُبْثٍ عِنْدَمَا سَمِعَ الخَبَرَ السَّيِّئَ."
    Anh ta cười nham hiểm khi nghe tin xấu.
    بِخُبْثٍ: trạng thái (حَال) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'تَبَسَّمَ'. Dạng Jarr (جَرّ) vì có giới từ 'بِ'.
  • "أَجَابَ بِخُبْثٍ لِيُضَلِّلَ الآخَرِينَ."
    Anh ta trả lời một cách xảo quyệt để đánh lạc hướng người khác.
    بِخُبْثٍ: trạng thái (حَال) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'أَجَابَ'. Dạng Jarr (جَرّ) vì có giới từ 'بِ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)