(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِسَلَامَةٍ
B1
adverb (حَال) س - - ل - - م Pháp luật, Đời sống

بِسَلَامَةٍ

bi-salāmatin
thoát tội
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِخَيْرٍ وَأَمَانٍ وَلَمْ يُصِبْهُ أَذًى

Tiếng Việt

Thoát tội, không bị trừng phạt hoặc bị thương; vô sự.

Ví dụ (Amthilah)

  • "رَجَعَ بِسَلَامَةٍ"

    "Anh ấy đã trở về an toàn."

Ghi chú

Lưu ý

không có gốc từ, trạng từ chỉ trạng thái an toàn, vô sự. Thường dùng để đáp lại lời chào tạm biệt hoặc sau khi ai đó trải qua chuyện không may.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "ذَهَبَ الْمُسَافِرُ بِسَلَامَةٍ."
    Người du hành đã ra đi bình an.
    بِسَلَامَةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة منع من ظهورها التعذر.
  • "عَادَ الْجُنْدِيُّ مِنَ الْمَعْرَكَةِ بِسَلَامَةٍ."
    Người lính đã trở về từ chiến trường an toàn.
    بِسَلَامَةٍ: حال مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "نَجَوْنَا مِنَ الْحَادِثِ بِسَلَامَةٍ."
    Chúng tôi đã thoát khỏi tai nạn một cách an toàn.
    بِسَلَامَةٍ: حال مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
  • "سَافَرْتُ إِلَى القَاهِرَةِ وَعُدْتُ بِسَلَامَةٍ."
    Tôi đã đi du lịch đến Cairo và trở về bình an.
    بِسَلَامَةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "نِمْ بِسَلَامَةٍ يَا صَدِيقِي."
    Ngủ ngon nhé bạn của tôi!
    بِسَلَامَةٍ: حال مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Trạng từ, cách مجرور, dấu جره là الكسرة hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "عُدْ إِلَى بَيْتِكَ بِسَلَامَةٍ."
    Hãy trở về nhà bình an.
    بِسَلَامَةٍ: حال مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Trạng từ, cách مجرور, dấu جره là الكسرة hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عادَ الْمُسَافِرُ بِسَلَامَةٍ."
    Người du hành đã trở về bình an.
    بِسَلَامَةٍ là trạng từ (حَال) chỉ trạng thái của chủ ngữ khi hành động xảy ra. Nó ở trạng thái Jarr (جارّ) vì có giới từ 'بِ' đứng trước.
  • "نَجَوْنَا مِنَ الْحَادِثِ بِسَلَامَةٍ."
    Chúng tôi đã thoát khỏi tai nạn một cách an toàn.
    بِسَلَامَةٍ là trạng từ (حَال) chỉ trạng thái của chủ ngữ khi hành động xảy ra. Nó ở trạng thái Jarr (جارّ) vì có giới từ 'بِ' đứng trước.
  • "وَصَلَ الْفَرِيقُ الرِّيَاضِيُّ إِلَى الْمَطَارِ بِسَلَامَةٍ."
    Đội thể thao đã đến sân bay một cách an toàn.
    بِسَلَامَةٍ là trạng từ (حَال) chỉ trạng thái của chủ ngữ khi hành động xảy ra. Nó ở trạng thái Jarr (جارّ) vì có giới từ 'بِ' đứng trước.
  • "كَتَبَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đã viết bài học.
    كَتَبَ là الفعل الماضي (thì quá khứ) dạng I, ở trạng thái مرفوع (Raf') ngầm định vì là động từ chính trong câu.
  • "قَرَأْتُ الْكِتَابَ."
    Tôi đã đọc cuốn sách.
    قَرَأْتُ là الفعل الماضي (thì quá khứ) dạng I, ngôi thứ nhất số ít. 'تُ' là ضمير متصل (đại từ liên kết) ở trạng thái رفع (Raf'), là فاعل (chủ ngữ).
  • "سَافَرَ أَحْمَدُ إِلَى مِصْرَ."
    Ahmed đã đi du lịch đến Ai Cập.
    سَافَرَ là الفعل الماضي (thì quá khứ) dạng I, ở trạng thái مرفوع (Raf') ngầm định vì là động từ chính trong câu.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "سَافَرَ الْمُسَافِرُ بِسَلَامَةٍ."
    Người du hành đã đi du lịch một cách an toàn.
    بِسَلَامَةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu منصوب là فتحه)
  • "رَجَعَ الْجُنْدِيُّ مِنَ الْمَعْرَكَةِ بِسَلَامَةٍ."
    Người lính đã trở về từ chiến trường một cách an toàn.
    بِسَلَامَةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu منصوب là فتحه)
  • "نَامَ الطِّفْلُ بِسَلَامَةٍ."
    Đứa trẻ đã ngủ một cách an toàn.
    بِسَلَامَةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu منصوب là فتحه)
(Vị trí vocab_tab4_inline)