(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِسُرْعَةٍ
B1
Adverb (ظَرْف) General

بِسُرْعَةٍ

bi-surʿatin
vội vã lắp ráp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ مُتَسَرِّع وَفِي عَجَلَة

Tiếng Việt

Một cách vội vã; nhanh chóng và khẩn trương.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَامَ بِتَجْمِيعِ الْأَشْيَاءِ بِسُرْعَةٍ."

    "Anh ấy vội vã lắp ráp mọi thứ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِعَجَلَة (Vội vã) بِتَسَرُّع (Nhanh chóng)

Addad

بِبُطْء (Chậm chạp) بِتَأَنٍّ (Từ tốn)

Ghi chú

Lưu ý

Thường đi kèm với động từ để mô tả cách thức hành động diễn ra. Ví dụ: 'نَظَرَ بِسُرْعَةٍ' (nhìn một cách vội vã).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَجْرِي الْوَلَدُ بِسُرْعَةٍ."
    Cậu bé chạy rất nhanh.
    بِسُرْعَةٍ: ظرف مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị)
  • "أَكَلَ الطَّعَامَ بِسُرْعَةٍ."
    Anh ấy ăn thức ăn một cách nhanh chóng.
    بِسُرْعَةٍ: ظرف مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị)
  • "تَتَحَرَّكُ السَّيَّارَةُ بِسُرْعَةٍ."
    Chiếc xe di chuyển rất nhanh.
    بِسُرْعَةٍ: ظرف مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị)
Câu mệnh lệnh
  • "قَرَأَ الطِّفْلُ الْقِصَّةَ بِسُرْعَةٍ."
    Đứa trẻ đã đọc câu chuyện một cách nhanh chóng.
    بِسُرْعَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ بِالْبَاءِ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Damma hiển nhiên)
  • "اِذْهَبْ إِلَى الْمَدْرَسَةِ بِسُرْعَةٍ يَا وَلَدُ!"
    Nhanh chóng đến trường đi con trai!
    بِسُرْعَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ بِالْبَاءِ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Damma hiển nhiên)
  • "اُكْتُبْ وَاجِبَكَ بِسُرْعَةٍ قَبْلَ أَنْ تَلْعَبَ."
    Hãy viết bài tập về nhà của bạn một cách nhanh chóng trước khi chơi.
    بِسُرْعَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ بِالْبَاءِ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Damma hiển nhiên)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَكَلَ الطِّفْلُ الطَّعَامَ بِسُرْعَةٍ."
    Đứa trẻ ăn thức ăn một cách nhanh chóng.
    بِسُرْعَةٍ là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ أَكَلَ. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ بِ đứng trước.
  • "قَرَأَ الْوَلَدُ الْقِصَّةَ بِسُرْعَةٍ."
    Cậu bé đọc câu chuyện một cách nhanh chóng.
    بِسُرْعَةٍ là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ قَرَأَ. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ بِ đứng trước.
  • "كَتَبَتْ فَاطِمَةُ الدَّرْسَ بِسُرْعَةٍ."
    Fatima viết bài học một cách nhanh chóng.
    بِسُرْعَةٍ là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ كَتَبَ. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ بِ đứng trước.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "قَرَأَ الطِّفْلُ الْقِصَّةَ بِسُرْعَةٍ."
    Đứa trẻ đọc câu chuyện một cách nhanh chóng.
    بِسُرْعَةٍ: ظرف ( trạng từ) chỉ cách thức, منصوب (Nasb) bằng تنوين الفتح (tanwin al-fath) do bổ nghĩa cho động từ قَرَأَ (qara'a).
  • "يَمْشِي الرَّجُلُ بِسُرْعَةٍ نَحْوَ الْمَسْجِدِ."
    Người đàn ông đi nhanh về phía nhà thờ Hồi giáo.
    بِسُرْعَةٍ: ظرف (trạng từ) chỉ cách thức, مجرور (Jarr) bằng تنوين الكسر (tanwin al-kasr) do bổ nghĩa cho động từ يَمْشِي (yamshi).
  • "أَكَلَ الْوَلَدُ الطَّعَامَ بِسُرْعَةٍ."
    Cậu bé ăn thức ăn một cách nhanh chóng.
    بِسُرْعَةٍ: ظرف (trạng từ) chỉ cách thức, منصوب (Nasb) bằng تنوين الفتح (tanwin al-fath) do bổ nghĩa cho động từ أَكَلَ (akala).
(Vị trí vocab_tab4_inline)