بِشَجَاعَةٍ
bi shajāʿatin
một cách dũng cảm
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَرِيقَةٍ شُجَاعَةٍ
Tiếng Việt
Một cách dũng cảm; với lòng can đảm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَصَرَّفَ بِشَجَاعَةٍ فِي الْمَوْقِفِ الصَّعْبِ."
"Anh ấy đã hành động dũng cảm trong tình huống khó khăn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có thông tin gốc từ hoặc số nhiều cho trạng từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"قَاتَلَ ٱلْجُنْدِيُّ بِشَجَاعَةٍ فِي ٱلْمَعْرَكَةِ."Người lính đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.بِشَجَاعَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"تَصَرَّفَ ٱلْمُدِيرُ بِشَجَاعَةٍ عِنْدَمَا وَاجَهَ ٱلْأَزْمَةَ."Vị giám đốc đã hành động dũng cảm khi đối mặt với khủng hoảng.بِشَجَاعَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"عَبَرَ ٱلْبَطَلُ ٱلنَّهْرَ بِشَجَاعَةٍ لِيُنْقِذَ ٱلْغَرِيقَ."Người anh hùng đã vượt sông một cách dũng cảm để cứu người chết đuối.بِشَجَاعَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
Thì Tương lai
-
"قَاتَلَ ٱلْجُنْدِيُّ بِشَجَاعَةٍ فِي ٱلْمَعْرَكَةِ."Người lính đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.بِشَجَاعَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره.
-
"سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي ٱلصَّيْفِ ٱلْقَادِمِ."Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè tới.سَوْفَ: حرف استقبال يدل على المستقبل البعيد. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَيَكْتُبُ ٱلْكَاتِبُ قِصَّةً جَدِيدَةً."Nhà văn sẽ viết một câu chuyện mới.سَـ: حرف استقبال يدل على المستقبل القريب. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
-
"تَحَدَّثَ ٱلْجُنْدِيُّ بِشَجَاعَةٍ فِي ٱلْمَعْرَكَةِ."Người lính đã nói một cách dũng cảm trong trận chiến.بِشَجَاعَةٍ: جار ومجرور, الظرف (Adverb) ở trạng thái Jar do حرف الجر 'بِ' đứng trước.
-
"اُدْخُلْ إِلَى ٱلْغُرْفَةِ بِهُدُوءٍ."Hãy đi vào phòng một cách yên lặng!اُدْخُلْ: فعل الأمر مبني على السكون.
-
"يَا عَلِيُّ، اِكْتُبْ ٱلدَّرْسَ بِتَأَنٍّ."Hỡi Ali, hãy viết bài học một cách cẩn thận!اِكْتُبْ: فعل الأمر مبني على السكون.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَصَرَّفَ الْجُنْدِيُّ بِشَجَاعَةٍ فِي الْمَعْرَكَةِ."Người lính đã hành động dũng cảm trong trận chiến.بِشَجَاعَةٍ: جار ومجرور متعلق بالفعل 'تَصَرَّفَ'؛ مجرور لفظًا مرفوع محلاً لأنه نائب فاعل (Trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تَصَرَّفَ'; Dạng Jarr về hình thức, Raf' về vị trí vì nó thay thế cho chủ ngữ).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدُّرُوسَ كُلَّ يَوْمٍ."Học sinh viết bài học mỗi ngày.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (يَكْتُبُ: Động từ thì hiện tại (Dạng I), cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối từ).
-
"لَنْ يَنْسَى الْمُسَافِرُ ذِكْرَيَاتِ الرِّحْلَةِ."Người du khách sẽ không quên những kỷ niệm của chuyến đi.يَنْسَى: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (يَنْسَى: Động từ thì hiện tại (Dạng I), cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha ngầm định trên Alif).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَحَدَّثَ ٱلْجُنْدِيُّ بِشَجَاعَةٍ عَنْ مَعْرَكَتِهِ."Người lính đã nói một cách dũng cảm về trận chiến của mình.بِشَجَاعَةٍ là trạng từ (ظرف حال) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'تَحَدَّثَ'. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) بِ trước.
-
"قَاتَلَ ٱلْجَيْشُ بِشَجَاعَةٍ فِي ٱلْمَعْرَكَةِ."Quân đội đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.بِشَجَاعَةٍ là trạng từ (ظرف حال) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'قَاتَلَ'. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) بِ trước.
-
"وَافَقَ ٱلرَّئِيسُ عَلَى ٱلْخُطَّةِ بِشَجَاعَةٍ."Tổng thống đã chấp thuận kế hoạch một cách dũng cảm.بِشَجَاعَةٍ là trạng từ (ظرف حال) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ 'وَافَقَ'. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) بِ trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
