(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِصَرَامَةٍ
B2
Adverb ب - - ص - - ر Chung

بِصَرَامَةٍ

bi ṣarāmatin
một cách cứng nhắc
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ صَارِمٍ وَغَيْرِ مُتَسَاهِل

Tiếng Việt

Một cách không dễ bị uốn cong hoặc thay đổi; một cách cứng nhắc, không linh hoạt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُطَبَّقُ الْقَانُونُ بِصَرَامَةٍ"

    "Luật được áp dụng một cách cứng nhắc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِتَشَدُّدٍ (Một cách nghiêm khắc)

Addad

بِلِينٍ (Một cách mềm dẻo)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يُعَاقَبُ المُخَالِفُونَ بِصَرَامَةٍ."
    Những người vi phạm sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
    بِصَرَامَةٍ là trạng từ (adverb) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ يُعَاقَبُ. Vì là trạng từ nên nó luôn ở trạng thái Nasb (nếu nó là Mabniy) hoặc Jarr (nếu có giới từ đứng trước như trường hợp này). Trong trường hợp này, nó Jarr vì có حرف الجر (giới từ) 'بِ' đứng trước.
  • "يَجِبُ تَطْبِيقُ القَانُونِ بِصَرَامَةٍ لِحِمَايَةِ الحُقُوقِ."
    Cần phải áp dụng luật một cách nghiêm khắc để bảo vệ các quyền.
    بِصَرَامَةٍ là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ تَطْبِيقُ. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) 'بِ' đứng trước.
  • "تُعَامِلُ الشَّرِكَةُ مُوَظَّفِيهَا بِصَرَامَةٍ وَعَدْلٍ."
    Công ty đối xử với nhân viên của mình một cách nghiêm khắc và công bằng.
    بِصَرَامَةٍ là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ تُعَامِلُ. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) 'بِ' đứng trước.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يُعَامِلُ الْقَاضِي الْمُتَّهَمِينَ بِصَرَامَةٍ."
    Thẩm phán đối xử với các bị cáo một cách nghiêm khắc.
    بِصَرَامَةٍ: trạng từ (adverb), bổ nghĩa cho động từ يُعَامِلُ, chỉ cách thức thực hiện hành động. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ'.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدُّرُوسَ بِصَرَامَةٍ."
    Học sinh viết bài học một cách nghiêm túc.
    بِصَرَامَةٍ: trạng từ (adverb), bổ nghĩa cho động từ يَكْتُبُ, chỉ cách thức thực hiện hành động. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ'.
  • "تُطَبِّقُ الْحُكُومَةُ الْقَوَانِينَ بِصَرَامَةٍ."
    Chính phủ áp dụng luật pháp một cách nghiêm khắc.
    بِصَرَامَةٍ: trạng từ (adverb), bổ nghĩa cho động từ تُطَبِّقُ, chỉ cách thức thực hiện hành động. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)