بِعَصَبِيَّةٍ
biʿaṣabiyyah
một cách gắt gỏng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة تدل على الغضب أو الانفعال
Tiếng Việt
Một cách gắt gỏng, khó chịu, hoặc cộc cằn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَجَابَ بِعَصَبِيَّةٍ عَلَى السُّؤَالِ."
"Anh ta trả lời câu hỏi một cách gắt gỏng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Diễn tả trạng thái hoặc hành động được thực hiện một cách gắt gỏng, khó chịu.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَحَدَّثَ الْمُدِيرُ بِعَصَبِيَّةٍ."Người quản lý đã nói chuyện một cách giận dữ.بِعَصَبِيَّةٍ: trạng từ (حال) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تَحَدَّثَ'. Nó ở trạng thái Jarr (جر) vì có giới từ 'بِ'.
-
"رَدَّ الْمُتَّهَمُ بِعَصَبِيَّةٍ عَلَى سُؤَالِ الْقَاضِي."Bị cáo trả lời câu hỏi của thẩm phán một cách bực tức.بِعَصَبِيَّةٍ: trạng từ (حال) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'رَدَّ'. Nó ở trạng thái Jarr (جر) vì có giới từ 'بِ'.
-
"تَصَرَّفَ الْجُنْدِيُّ بِعَصَبِيَّةٍ خِلَالَ الْمُهِمَّةِ."Người lính hành động một cách nóng nảy trong suốt nhiệm vụ.بِعَصَبِيَّةٍ: trạng từ (حال) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تَصَرَّفَ'. Nó ở trạng thái Jarr (جر) vì có giới từ 'بِ'.
Câu mệnh lệnh
-
"تَحَدَّثَ الْمُدِيرُ بِعَصَبِيَّةٍ وَاضِحَةٍ."Giám đốc đã nói chuyện với một sự bực tức rõ ràng."بِعَصَبِيَّةٍ": trạng thái cách *Jarr* vì nó đi sau giới từ (حرف جر) 'بِـ'.
-
"رَدَّ الْمُوَظَّفُ بِعَصَبِيَّةٍ عَلَى سُؤَالِ الرَّئِيسِ."Nhân viên trả lời câu hỏi của sếp một cách bực tức."بِعَصَبِيَّةٍ": trạng thái cách *Jarr* vì nó đi sau giới từ (حرف جر) 'بِـ'.
-
"لَا تَتَصَرَّفْ بِعَصَبِيَّةٍ أَمَامَ الْآخَرِينَ."Đừng hành xử một cách bực tức trước mặt người khác."بِعَصَبِيَّةٍ": trạng thái cách *Jarr* vì nó đi sau giới từ (حرف جر) 'بِـ'.
-
"اُدْرُسْ جَيِّدًا لِتَنْجَحَ! (فعل الأمر)"Hãy học hành chăm chỉ để thành công!"اُدْرُسْ": Động từ mệnh lệnh (فعل الأمر) được chia ở ngôi thứ hai số ít, giống đực.
-
"اِكْتُبْ وَاجِبَاتِكَ الْمَنْزِلِيَّةَ بِانْتِظَامٍ! (فعل الأمر)"Hãy viết bài tập về nhà của bạn một cách thường xuyên!"اِكْتُبْ": Động từ mệnh lệnh (فعل الأمر) được chia ở ngôi thứ hai số ít, giống đực.
-
"اِذْهَبْ إِلَى الْمَكْتَبَةِ وَاقْرَأْ كُتُبًا مُفِيدَةً! (فعل الأمر)"Hãy đến thư viện và đọc những cuốn sách hữu ích!"اِذْهَبْ": Động từ mệnh lệnh (فعل الأمر) được chia ở ngôi thứ hai số ít, giống đực. "اِقْرَأْ": Động từ mệnh lệnh (فعل الأمر) được chia ở ngôi thứ hai số ít, giống đực.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَحَدَّثَ بِعَصَبِيَّةٍ بَالِغَةٍ."Anh ấy đã nói chuyện với sự tức giận tột độ."بِعَصَبِيَّةٍ": trạng thái (ḥāl) - mô tả cách thức hành động, ở dạng Jarr vì có giới từ "بِ".
-
"رَدَّ بِعَصَبِيَّةٍ عَلَى السُّؤَالِ."Anh ấy trả lời câu hỏi một cách giận dữ."بِعَصَبِيَّةٍ": trạng thái (ḥāl) - mô tả cách thức hành động, ở dạng Jarr vì có giới từ "بِ".
-
"قَالَ بِعَصَبِيَّةٍ: لَنْ أَفْعَلَ هَذَا!"Anh ấy giận dữ nói: Tôi sẽ không làm điều này!"بِعَصَبِيَّةٍ": trạng thái (ḥāl) - mô tả cách thức hành động, ở dạng Jarr vì có giới từ "بِ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
