(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِغَزَارَةٍ
B2
ظرف (Adverb) غ - ز - ر Thông tục, Thành ngữ

بِغَزَارَةٍ

bi ghazārah
rất nhiều
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِكَثْرَةٍ وَوَفْرَةٍ

Tiếng Việt

Ở một mức độ lớn; rất nhiều; áp đảo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَسَاقَطَتْ الْأَمْطَارُ بِغَزَارَةٍ"

    "Mưa rơi rất nhiều."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِكَثْرَة (Nhiều) جِدًّا (Rất)

Addad

بِقِلَّة (Ít) نَادِرًا (Hiếm khi)

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Thường được sử dụng để diễn tả số lượng lớn, mức độ cao của một cái gì đó. Tương tự như 'rất nhiều' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) غَزَرَ ghazara
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَغْزُرُ yaghzuru
Masdar (Verbal Noun) غَزْر ghazr

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "هَطَلَ المَطَرُ بِغَزَارَةٍ."
    Mưa rơi rất nhiều.
    بِغَزَارَةٍ: حال (trạng thái), منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb với dấu hiệu là Fatha rõ ràng).
  • "تَدَفَّقَ النَّهْرُ بِغَزَارَةٍ بَعْدَ الأَمْطَارِ."
    Sông chảy xiết sau những cơn mưa.
    بِغَزَارَةٍ: حال (trạng thái), منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb với dấu hiệu là Fatha rõ ràng).
  • "سَوْفَ أَدْرُسُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ."
    Tôi sẽ học tiếng Ả Rập.
    سوف: حرف استقبال (chữ báo hiệu tương lai), أدرس: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf’ với dấu hiệu là Damma rõ ràng) vì không có حرف ناصب (chữ Nasb) hay حرف جازم (chữ Jazm) đứng trước.
Câu mệnh lệnh
  • "هَطَلَ الْمَطَرُ بِغَزَارَةٍ."
    Mưa rơi rất nhiều.
    بِغَزَارَةٍ: حال (trạng từ) chỉ cách thức, mang chức năng Nasb (tân cách). Bởi vì nó mô tả cách thức của hành động 'هَطَلَ' (rơi).
  • "تَدَفَّقَ الْمَاءُ مِنَ النَّبْعِ بِغَزَارَةٍ."
    Nước chảy ào ạt từ nguồn.
    بِغَزَارَةٍ: حال (trạng từ) chỉ cách thức, mang chức năng Nasb (tân cách). Nó mô tả cách thức của hành động 'تَدَفَّقَ' (chảy ào ạt).
  • "أَنْفَقَ الرَّجُلُ مِنْ مَالِهِ بِغَزَارَةٍ عَلَى الْفُقَرَاءِ."
    Người đàn ông chi tiêu rất nhiều tiền của mình cho người nghèo.
    بِغَزَارَةٍ: حال (trạng từ) chỉ cách thức, mang chức năng Nasb (tân cách). Nó mô tả cách thức của hành động 'أَنْفَقَ' (chi tiêu).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "هَطَلَ الْمَطَرُ بِغَزَارَةٍ."
    Mưa rơi rất nhiều.
    بِغَزَارَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu منصوب là فتحة ظاهر trên chữ cuối.)
  • "تَدَفَّقَ الْمَاءُ مِنَ النَّبْعِ بِغَزَارَةٍ."
    Nước chảy mạnh mẽ từ nguồn.
    بِغَزَارَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu منصوب là فتحة ظاهر trên chữ cuối.)
  • "أَنْتَجَتِ الأَرْضُ مَحَاصِيلَ بِغَزَارَةٍ هَذَا الْعَامَ."
    Đất đai sản xuất ra nhiều vụ mùa trong năm nay.
    بِغَزَارَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu منصوب là فتحة ظاهر trên chữ cuối.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "هَطَلَ الْمَطَرُ بِغَزَارَةٍ."
    Mưa rơi rất lớn.
    بِغَزَارَةٍ: ظرف منصوب, بیان trạng thái của hành động.
  • "تَدَفَّقَ الْمَاءُ مِنَ النَّبْعِ بِغَزَارَةٍ."
    Nước chảy mạnh từ suối.
    بِغَزَارَةٍ: ظرف منصوب, بیان trạng thái của hành động.
  • "أَمْطَرَتِ السَّمَاءُ بِغَزَارَةٍ فَارْتَوَتِ الْأَرْضُ."
    Trời mưa to nên đất được tưới đẫm.
    بِغَزَارَةٍ: ظرف منصوب, بیان trạng thái của hành động.
(Vị trí vocab_tab4_inline)