بِكَسَلٍ
bi-kasalin
nhàn rỗi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة تتسم بالخمول والتباطؤ
Tiếng Việt
Một cách thụ động, lười biếng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجلِسُ بِكَسَلٍ عَلَى الأَرِيكَةِ."
"Anh ấy ngồi lười biếng trên ghế sofa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ (root) cho trạng từ. Diễn tả cách thức hành động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"يَمْشِي الْوَلَدُ بِكَسَلٍ فِي الْحَدِيقَةِ."Cậu bé đi một cách lười biếng trong vườn.بِكَسَلٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị)
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ وَظِيفَتَهُ بِكَسَلٍ شَدِيدٍ."Học sinh viết bài tập của mình một cách lười biếng.بِكَسَلٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị)
-
"يَتَحَرَّكُ الْمُوَظَّفُ بِكَسَلٍ فِي الْمَكْتَبِ."Nhân viên di chuyển một cách lười biếng trong văn phòng.بِكَسَلٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị)
Câu mệnh lệnh
-
"يَمْشِي الْوَلَدُ بِكَسَلٍ."Cậu bé đi một cách uể oải.بِكَسَلٍ: حَال (trạng từ) chỉ cách thức, مجرور (Jarr) vì có حرف جر (giới từ) 'بِ'.
-
"نَظَرَ إِلَى السَّمَاءِ بِكَسَلٍ."Anh ấy nhìn lên bầu trời một cách lười biếng.بِكَسَلٍ: حَال (trạng từ) chỉ cách thức, مجرور (Jarr) vì có حرف جر (giới từ) 'بِ'.
-
"أَكَلَ الطَّعَامَ بِكَسَلٍ."Anh ấy ăn thức ăn một cách chậm chạp, uể oải.بِكَسَلٍ: حَال (trạng từ) chỉ cách thức, مجرور (Jarr) vì có حرف جر (giới từ) 'بِ'.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَمْشِي الْوَلَدُ بِكَسَلٍ فِي الْحَدِيقَةِ."Cậu bé đi một cách lười biếng trong công viên.بِكَسَلٍ: حال مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr vì có giới từ 'بِ')
-
"تَكْتُبُ الطَّالِبَةُ الدَّرْسَ بِكَسَلٍ شَدِيدٍ."Nữ sinh viết bài học một cách vô cùng lười biếng.بِكَسَلٍ: حال مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr vì có giới từ 'بِ')
-
"يَقْرَأُ الرَّجُلُ الْجَرِيدَةَ بِكَسَلٍ فِي الْمَقْهَى."Người đàn ông đọc báo một cách lười biếng trong quán cà phê.بِكَسَلٍ: حال مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr vì có giới từ 'بِ')
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"يَمْشِي الْوَلَدُ بِكَسَلٍ."Cậu bé đi một cách uể oải.بِكَسَلٍ: حال (trạng từ) chỉ cách thức, مجرور بحرف الجر (Jarr) vì đi sau giới từ 'بِ'.
-
"يَرْمِي اللاعِبُ الْكُرَةَ."Cầu thủ ném quả bóng.يَرْمِي: فعل معتل (động từ yếu) ở thì hiện tại, gốc là رَمَى (kết thúc bằng ya' غير منقوطة), مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة (Raf' với dấu الضمة ẩn).
-
"لَنْ يَنْسَى الْمُسَافِرُ ذِكْرَيَاتِهِ."Người du hành sẽ không quên những kỷ niệm của mình.يَنْسَى: فعل معتل (động từ yếu) ở thì tương lai, gốc là نَسِيَ (kết thúc bằng ya' غير منقوطة), منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة (Nasb với dấu الفتحة ẩn, vì đứng sau 'لَنْ').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
