(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِوُدٍّ
B1
Adverb (ظرف) و - َ - د - ّ - َ Giao tiếp xã hội

بِوُدٍّ

bi-wudd-in
một cách thân thiện
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة ودودة ومحبة

Tiếng Việt

Một cách thân thiện, hòa nhã, hoặc dễ gần.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَصَرَّفَ بِوُدٍّ."

    "Anh ấy cư xử một cách thân thiện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِلُطْف (Một cách lịch sự) بِإِحْسَان (Một cách tử tế)

Addad

بِفَظَاظَة (Một cách thô lỗ) بِخُشُونَة (Một cách cộc cằn)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ. Diễn tả cách thức hành động một cách thân thiện.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَعَامَلَ الْمُدِيرُ مَعَ الْمُوَظَّفِينَ بِوُدٍّ كَبِيرٍ."
    Người quản lý đã đối xử với các nhân viên một cách rất thân thiện.
    بِوُدٍّ là trạng từ chỉ cách thức (ظرف حال), bổ nghĩa cho động từ تَعَامَلَ. Vì có حرف جر (بـ) đứng trước, nên nó ở trạng thái جر (Jarr).
  • "سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي الصَّيْفِ الْمُقْبِلِ."
    Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè tới.
    سَوْفَ là một tiểu từ dùng để chỉ thì tương lai. Động từ أَزُورُ ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là động từ ở thì tương lai đơn.
  • "سَيُسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَى لُبْنَانَ غَدًا."
    Ahmed sẽ đi du lịch đến Lebanon vào ngày mai.
    سـ (سَيُسَافِرُ) là một tiểu từ viết tắt của سوف, dùng để chỉ thì tương lai. Động từ يُسَافِرُ ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là động từ ở thì tương lai đơn.
Câu mệnh lệnh
  • "تَعَامَلَ مَعَ النَّاسِ بِوُدٍّ."
    Hãy đối xử với mọi người một cách thân thiện.
    بِوُدٍّ: مجرور بحرف الجر (بِـ), وعلامة جره الكسرة الظاهرة. Nó là Jarr vì đi sau giới từ 'بِـ' và có dấu hiệu Jarr là Kasrah.
  • "اِسْتَقْبِلْ ضُيُوفَكَ بِوُدٍّ وَتَرَحِيبٍ."
    Hãy tiếp đón khách của bạn một cách thân thiện và niềm nở.
    بِوُدٍّ: مجرور بحرف الجر (بِـ), وعلامة جره الكسرة الظاهرة. Nó là Jarr vì đi sau giới từ 'بِـ' và có dấu hiệu Jarr là Kasrah.
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ وَاجْتِهَادٍ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."
    Hãy học tập chăm chỉ và siêng năng để đạt được thành công.
    فعل الأمر: اُدْرُسْ (Động từ mệnh lệnh): مبني على السكون الظاهر. فعل الأمر luôn ở trạng thái Mabni (không thay đổi) và ở đây nó là Sukun.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَعَامَلَ الْمُدِيرُ مَعَ الْمُوَظَّفِينَ بِوُدٍّ."
    Người quản lý đã đối xử với các nhân viên một cách thân thiện.
    بِوُدٍّ: ظرف حال مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
  • "تَحَدَّثَتْ إِلَيَّ بِوُدٍّ عَنْ مَشَاكِلِهَا."
    Cô ấy đã nói chuyện với tôi một cách thân thiện về những vấn đề của cô ấy.
    بِوُدٍّ: ظرف حال مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
  • "اِسْتَقْبَلْنَا الضُّيُوفَ بِوُدٍّ وَتَرَحَابٍ."
    Chúng tôi đã tiếp đón các vị khách một cách thân thiện và niềm nở.
    بِوُدٍّ: ظرف حال مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)