(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَأَلَّمَ
B1
فعل ماض (Masculine) أ - - ل - - م Y học

تَأَلَّمَ

ta'allama
Tôi bị đau bụng.
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أحس بوجع أو ألم في جزء من الجسم

Tiếng Việt

Cảm thấy đau hoặc khó chịu ở một bộ phận cơ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَأَلَّمَ الْمَرِيضُ مِنْ بَطْنِهِ."

    "Bệnh nhân cảm thấy đau bụng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَجِعَ (Đau)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ ل م (a-l-m) | Động từ. Cảm thấy đau hoặc khó chịu ở một bộ phận cơ thể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَأَلَّمَ ‏ٱلرَّجُلُ مِنْ صُدَاعٍ شَدِيدٍ."
    Người đàn ông đau khổ vì một cơn đau đầu dữ dội.
    تَأَلَّمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ تَأَلَّمَتْ ‏ٱلْأُمُّ عِنْدَمَا رَأَتِ ‏ٱبْنَهَا مَرِيضًا."
    Người mẹ đã đau khổ khi nhìn thấy con trai mình bị ốm.
    تَأَلَّمَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْأُمُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كُنْتُ ‏مُتْعَبًا جِدًّا لِذَا تَأَلَّمْتُ بَعْدَ ‏ٱلْمُبَارَاةِ."
    Tôi đã rất mệt mỏi, vì vậy tôi đã đau nhức sau trận đấu.
    تَأَلَّمْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء: ضمير متصل في محل رفع فاعل.
(Vị trí vocab_tab4_inline)