تَأْجِيلٌ
taʾjīlun
sự trì hoãn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَرَّرَ الْمُدِيرُ تَأْجِيلَ الِاجْتِمَاعِ."
"Giám đốc quyết định hoãn cuộc họp."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: أ ج ل | جمع: تَأْجِيلَات (Sound Plural - جمع مؤنث سالم). التأجيل هو تأخير أو تأجيل فعل شيء ما إلى وقت لاحق. Cần phân biệt với 'مُهْلَة' (muhla) có nghĩa là 'thời gian ân hạn'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَأْجِيلٌ |
"اَلتَّأْجِيلُ مُهِمٌّ لِدِرَاسَةِ اَلْمَوَادِّ بِشَكْلٍ جَيِّدٍ." Việc trì hoãn là quan trọng để học các môn học một cách tốt. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَأْجِيلاً |
"قَرَّرَ اَلْمُدِيرُ تَأْجِيلاً لِلِاجْتِمَاعِ." Giám đốc đã quyết định hoãn cuộc họp. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَأْجِيلٍ |
"هُنَاكَ سَبَبٌ لِلتَّأْجِيلِ." Có một lý do cho việc trì hoãn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَأْجِيلَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "حَدَثَتْ تَأْجِيلَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي اَلْمَشْرُوعِ." Đã có rất nhiều sự trì hoãn trong dự án. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
