تَأْيِيد
taʾyīd
sự chứng thực
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
دعم أو تأكيد لشيء ما بتقديم دليل إضافي
Tiếng Việt
Sự xác nhận hoặc hỗ trợ cho một tuyên bố, lý thuyết hoặc phát hiện bằng cách cung cấp thêm bằng chứng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَحْتَاجُ هَذَا الْبَيَانُ إِلَى تَأْيِيدٍ بِالْأَدِلَّةِ."
"Tuyên bố này cần được chứng thực bằng bằng chứng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: أ-ي-د | جمع: تَأْيِيدَات (Sound Plural) | Sự ủng hộ, xác nhận. Thường dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَأْيِيدٌ |
"هَذَا تَأْيِيدٌ قَوِيٌّ لِلْفِكْرَةِ." Đây là một sự ủng hộ mạnh mẽ cho ý tưởng này. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَأْيِيداً |
"أَظْهَرَ الْجُمْهُورُ تَأْيِيداً كَبِيراً لِلْفَرِيقِ." Khán giả đã thể hiện sự ủng hộ lớn cho đội tuyển. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَأْيِيدٍ |
"هُوَ بِحَاجَةٍ إِلَى تَأْيِيدٍ مِنَ الْأَصْدِقَاءِ." Anh ấy cần sự ủng hộ từ bạn bè. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَأْيِيدَات |
Sound Feminine Plural "جَمَعَ الْمُرَشَّحُ تَأْيِيدَاتٍ كَثِيرَةً فِي الْانْتِخَابَاتِ." Ứng cử viên đã thu thập được nhiều sự ủng hộ trong cuộc bầu cử. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُظْهِرُ التَّأْيِيدُ الشَّعْبِيُّ قُوَّةَ الْحَرَكَةِ."Sự ủng hộ của quần chúng thể hiện sức mạnh của phong trào.التَّأْيِيدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"نَحْنُ نُقَدِّمُ تَأْيِيدًا كَامِلًا لِخُطَطِ الْإِصْلَاحِ."Chúng tôi cung cấp sự ủng hộ hoàn toàn cho các kế hoạch cải cách.تَأْيِيدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَدَى الْحُكُومَةِ تَأْيِيدٌ قَوِيٌّ مِنْ قِبَلِ الشَّعْبِ."Chính phủ có sự ủng hộ mạnh mẽ từ người dân.تَأْيِيدٌ: اسم مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُظْهِرُ الْبَحْثُ تَأْيِيدًا قَوِيًّا لِهَذِهِ الْفِكْرَةِ."Nghiên cứu cho thấy sự ủng hộ mạnh mẽ cho ý tưởng này."تَأْيِيدًا" là مفعول به (đối tượng trực tiếp) và ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"نَحْنُ نُعْرِبُ عَنْ تَأْيِيدِنَا الْكَامِلِ لِخُطَطِ التَّنْمِيَةِ."Chúng tôi bày tỏ sự ủng hộ hoàn toàn của chúng tôi đối với các kế hoạch phát triển."تَأْيِيدِنَا" là اسم مجرور (danh từ bị sở hữu) và ở trạng thái جر (Jarr) vì nó theo sau giới từ sở hữu.
-
"إِنَّ تَأْيِيدَ الْجُمْهُورِ لِلْقَرَارِ كَانَ وَاضِحًا."Sự ủng hộ của công chúng đối với quyết định này là rõ ràng."تَأْيِيدَ" là اسم إنّ (chủ ngữ của إنّ) và ở trạng thái نصب (Nasb).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَظْهَرَ ٱلْفَرِيقُ تَأْيِيدًا قَوِيًّا لِقَرَارِ ٱلْمُدَرِّبِ."Đội đã thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ đối với quyết định của huấn luyện viên.تَأْيِيدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha)
-
"يَحْتَاجُ ٱلْمَشْرُوعُ إِلَى تَأْيِيدِ ٱلْحُكُومَةِ لِتَنْفِيذِهِ."Dự án cần sự ủng hộ của chính phủ để thực hiện.تَأْيِيدِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (danh từ, cách Jarr, dấu hiệu là Kasra)
-
"تَأْيِيدُ ٱلْجَمَاهِيرِ لِلْفَرِيقِ كَانَ وَاضِحًا خِلَالَ ٱلْمُبَارَاةِ."Sự ủng hộ của người hâm mộ dành cho đội bóng rất rõ ràng trong suốt trận đấu.تَأْيِيدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma)
Số nhiều có quy tắc
-
"أَظْهَرَ ٱلْفَرِيقُ تَأْيِيدًا قَوِيًّا لِلْمُدَرِّبِ ٱلْجَدِيدِ."Đội đã thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ đối với huấn luyện viên mới."تَأْيِيدًا": منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ "أَظْهَرَ".
-
"يَحْتَاجُ ٱلْقَرَارُ إِلَى تَأْيِيدِ ٱلْأَغْلَبِيَّةِ لِيَصِيرَ نَافِذًا."Quyết định cần sự ủng hộ của đa số để có hiệu lực."تَأْيِيدِ": مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ "إِلَى".
-
"ٱلتَّأْيِيدُ ٱلشَّعْبِيُّ لِلْحُكُومَةِ فِي ٱزْدِيَادٍ مُسْتَمِرٍّ."Sự ủng hộ của người dân đối với chính phủ ngày càng tăng."ٱلتَّأْيِيدُ": مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
